Cách dùng "居然会相信你的鬼话" (jū rán huì xiāng xìn nǐ de guǐ huà) trong hội thoại tiếng Trung
居然会相信你的鬼话
đi tin mấy lời dối trá của tỷ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
2:34
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也怪我 | yě guài wǒ | Cũng tại ta, |
| 2▶ | 居然会相信你的鬼话 | jū rán huì xiāng xìn nǐ de guǐ huà | đi tin mấy lời dối trá của tỷ. |
| 3 | 什么你想吃当年的 李记糖炒栗子了 | shén me nǐ xiǎng chī dāng nián de lǐ jì táng chǎo lì zi le | Cái gì mà tỷ muốn ăn hạt dẻ rang đường của Lý ký năm xưa chứ? |

