Cách dùng "却因其父十恶不赦" (què yīn qí fù shí è bù shè) trong hội thoại tiếng Trung
却因其父十恶不赦
nhưng vì cha ông ta phạm tội ác tày trời,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:39
jǐng níng shí qī nián zhēn dìng fǔ xiù cái zhū zhèng róng yǐ zi gào fù
景宁十七年 真定府秀才朱正荣 以子告父
“Năm Cảnh Ninh thứ 17, [[Năm Cảnh Ninh thứ 17, tú tài phủ Chân Định, Châu Chính Vinh, kiện cha mình, nhưng vì cha ông ta phạm tội ác tày trời, nên ông ta được miễn bị đánh. ]] tú tài phủ Chân Định, Châu Chính Vinh, kiện cha mình,”
LINE 0211:44
PLAYING SCENEquè却
yīn因
qí其
fù父
shí十
è恶
bù不
shè赦
“nhưng vì cha ông ta phạm tội ác tày trời,”
LINE 0311:47
miǎn免
shòu受
zhàng杖
zé责
“nên ông ta được miễn bị đánh.”
Show Information