Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "随口便说是" (suí kǒu biàn shuō shì) trong hội thoại tiếng Trung

随口便说是

suí kǒu biàn shuō shì

nên thuận miệng nói phải luôn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
8:32
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是小的自己换的呀shì xiǎo de zì jǐ huàn de yalà chính tiểu nhân đổi thuốc,
2随口便说是suí kǒu biàn shuō shìnên thuận miệng nói phải luôn.
3谁知宋姨奶奶说shuí zhī sòng yí nǎi nǎi shuōAi ngờ Tống di nương nói,

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 6 of 7)
是真的假的 自然是假的
HSK 4
0:03s
shì zhēn de jiǎ de zì rán shì jiǎ deChuyện này có đúng không? Đương nhiên là không.

你瞧你
HSK 6
0:03s
nǐ qiáo nǐCoi con kìa.

我不过是和你掰扯一句
HSK 3
0:03s
wǒ bù guò shì hé nǐ bāi chě yī jùTa chỉ muốn nói rõ chuyện này với con thôi,

你倒教训起我来了
HSK 6
0:03s
nǐ dào jiào xùn qǐ wǒ lái levậy mà con lại giáo huấn ta.

见不得这些
HSK 1
0:03s
jiàn bù dé zhè xiēKhông nỡ nhìn thấy những cảnh này.

无论有多少房间 咱们通通包下来
HSK 7
0:03s
wú lùn yǒu duō shǎo fáng jiān zán men tōng tōng bāo xià láiBất kể có bao nhiêu phòng, chúng ta cũng phải bao hết,

请他们有什么要求 尽管提
HSK 4
0:03s
qǐng tā men yǒu shén me yāo qiú jǐn guǎn tíhỏi họ có yêu cầu gì cứ nói ra.

宁愿让我们的人挤一挤
HSK 7
0:03s
nìng yuàn ràng wǒ men de rén jǐ yī jǐThà để người của chúng ta chen chúc,

你叫咱们的人 腾几间房出来
HSK 7
0:03s
nǐ jiào zán men de rén téng jǐ jiān fáng chū láiNgươi kêu người của chúng ta dọn dẹp mấy căn phòng,

有劳陈护卫 客气 随我来吧
HSK 5
0:03s
yǒu láo chén hù wèi kè qì suí wǒ lái baLàm phiền Trần hộ vệ. Khách sáo rồi. Đi theo ta.

你们手脚再快一些 是 是
HSK 7
0:03s
nǐ men shǒu jiǎo zài kuài yī xiē shì shìCác ngươi nhanh tay nhanh chân lên. Dạ. Dạ.

这边 这雨太大了 大家都别磕着碰着
HSK 7
0:03s
zhè biān zhè yǔ tài dà le dà jiā dōu bié kē zhe pèng zheBên này. Mưa lớn quá, mọi người tránh đừng để va đập.

要过二更天才能合眼
HSK 2
0:03s
yào guò èr gèng tiān cái néng hé yǎnphải qua canh hai mới ngủ được.

我很快就拿到了 周妈妈的错处
HSK 2
0:03s
wǒ hěn kuài jiù ná dào le zhōu mā mā de cuò chǔta đã nhanh chóng tìm ra lỗi của Chu ma ma,

当众令我父亲没脸
HSK 7
0:03s
dāng zhòng lìng wǒ fù qīn méi liǎnta khiến phụ thân ta mất mặt trước mọi người.

固然是情势所逼
HSK 7
0:03s
gù rán shì qíng shì suǒ bīTuy bị tình thế ép buộc,

想让他当众出丑
HSK 2
0:03s
xiǎng ràng tā dāng zhòng chū chǒumuốn khiến ông ta mất mặt trước mọi người.

我依然可以掌握大局
HSK 7
0:03s
wǒ yī rán kě yǐ zhǎng wò dà júvẫn có thể kiểm soát được đại cục,

我以为 我可以继续无往而不利
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi wǒ kě yǐ jì xù wú wǎng ér bù lìta cứ tưởng làm gì cũng thành công,

所以我毫不犹豫的 把这件事情说了出来
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ háo bù yóu yù de bǎ zhè jiàn shì qíng shuō le chū láicho nên ta đã không do dự nói ra chuyện này,