Cách dùng "乱我大楚" (luàn wǒ dà chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
乱我大楚
luàn wǒ dà chǔ
Kẻ làm loạn Đại Sở ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
4:12
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | (朔漠王与谢将军遇刺案 实乃霄南郡萧珣主使 速防) | ( shuò mò wáng yǔ xiè jiāng jūn yù cì àn shí nǎi xiāo nán jùn xiāo xún zhǔ shǐ sù fáng ) | CHỦ MƯU SÁT HẠI SÓC MẠC VƯƠNG VÀ TẠ TƯỚNG QUÂN LÀ TIÊU TUẦN, HÃY ĐỀ PHÒNG! |
| 2▶ | 乱我大楚 | luàn wǒ dà chǔ | Kẻ làm loạn Đại Sở ta |
| 3 | 我必杀之 | wǒ bì shā zhī | ắt phải bị diệt trừ. |
More Clips From Episode
Total 132 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me shàng yī shì ? jiǎn zhí shì wú jī zhī tánKiếp trước gì chứ? Đúng là chuyện hoang đường.

HSK 2
0:03s
rén zěn me kě néng zhòng huó yī shì ? ā cháoCon người sao có thể sống lại một đời được? A Triêu, chắc đó chỉ là giấc mộng hão huyền của nàng thôi.

HSK 6
0:03s
nǐ bù néng yīn wèi yí gè xū wú piāo miǎo de mèng ér hèn wǒNàng không thể vì một giấc mơ hư vô mờ mịt như thế mà hận ta được.

HSK 4
0:03s
nà shì wǒ qiè qiè shí shí gǎn shòu guò de liàn yùĐó là địa ngục mà ta đã thật sự chịu đựng qua.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hé xū duō yán ? ān xīn fù sǐ baThắng làm vua thua làm giặc, sao phải nhiều lời. Yên tâm chết đi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ shuō yǒu méi yǒu kě néng … nà jiān zéi sǐ dào lín tóu hái guǐ jì duō duānEm nói xem có khi nào… Gian tặc ấy chết đến nơi rồi còn mưu mô xảo quyệt.