Cách dùng "我有先帝遗诏在手" (wǒ yǒu xiān dì yí zhào zài shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我有先帝遗诏在手
Ta có di chiếu của tiên đế trong tay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
6:35
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今日我以大楚长公主之名 讨伐逆贼 | jīn rì wǒ yǐ dà chǔ zhǎng gōng zhǔ zhī míng tǎo fá nì zéi | Hôm nay, ta lấy danh nghĩa trưởng công chúa Đại Sở để thảo phạt nghịch tặc! |
| 2▶ | 我有先帝遗诏在手 | wǒ yǒu xiān dì yí zhào zài shǒu | Ta có di chiếu của tiên đế trong tay. |
| 3 | 我才是天命所躬 大楚正统之嗣 谁才是逆贼 | wǒ cái shì tiān mìng suǒ gōng dà chǔ zhèng tǒng zhī sì shuí cái shì nì zéi | Ta mới là thiên tử được chọn để kế vị chính thống của Đại Sở. Ai mới là nghịch tặc vẫn còn chưa chắc đâu. |
More Clips From Episode
Total 132 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me shàng yī shì ? jiǎn zhí shì wú jī zhī tánKiếp trước gì chứ? Đúng là chuyện hoang đường.

HSK 2
0:03s
rén zěn me kě néng zhòng huó yī shì ? ā cháoCon người sao có thể sống lại một đời được? A Triêu, chắc đó chỉ là giấc mộng hão huyền của nàng thôi.

HSK 6
0:03s
nǐ bù néng yīn wèi yí gè xū wú piāo miǎo de mèng ér hèn wǒNàng không thể vì một giấc mơ hư vô mờ mịt như thế mà hận ta được.

HSK 4
0:03s
nà shì wǒ qiè qiè shí shí gǎn shòu guò de liàn yùĐó là địa ngục mà ta đã thật sự chịu đựng qua.

HSK 7
0:03s
hé xū duō yán ? ān xīn fù sǐ baThắng làm vua thua làm giặc, sao phải nhiều lời. Yên tâm chết đi.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō yǒu méi yǒu kě néng … nà jiān zéi sǐ dào lín tóu hái guǐ jì duō duānEm nói xem có khi nào… Gian tặc ấy chết đến nơi rồi còn mưu mô xảo quyệt.












