Cách dùng "要不明天再去吧" (yào bù míng tiān zài qù ba) trong hội thoại tiếng Trung
要不明天再去吧
hay để mai hẵng đi?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:36
yǔ雨
dà大
lù路
huá滑
“mưa to đường trơn,”
LINE 0214:36
PLAYING SCENEyào要
bù不
míng明
tiān天
zài再
qù去
ba吧
“hay để mai hẵng đi?”
LINE 0314:38
shì是
a啊
shī师
fù父
“Đúng đấy, sư phụ.”
Show Information