Cách dùng "高考考生凭准考证和身份证" (gāo kǎo kǎo shēng píng zhǔn kǎo zhèng hé shēn fèn zhèng) trong hội thoại tiếng Trung
高考考生凭准考证和身份证
Thí sinh thi đại học xuất trình giấy báo thi và chứng minh thư
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:39
zhēn真
de的
ya呀
“Thật mà.”
LINE 0216:41
PLAYING SCENEgāo高
kǎo考
kǎo考
shēng生
píng凭
zhǔn准
kǎo考
zhèng证
hé和
shēn身
fèn份
zhèng证
“Thí sinh thi đại học xuất trình giấy báo thi và chứng minh thư”
LINE 0316:43
jiù就
kě可
yǐ以
xiǎng享
shòu受
wǔ五
zhé折
yōu优
huì惠
“là có thể được hưởng ưu đãi giảm 50%.”
Show Information