Cách dùng "这样既能节省厨房用料" (zhè yàng jì néng jié shěng chú fáng yòng liào) trong hội thoại tiếng Trung
这样既能节省厨房用料
Như vậy vừa có thể tiết kiệm nguyên liệu cho bếp,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:04
àn按
xū需
pèi配
cān餐
“phối hợp các món ăn theo nhu cầu.”
LINE 0215:05
PLAYING SCENEzhè这
yàng样
jì既
néng能
jié节
shěng省
chú厨
fáng房
yòng用
liào料
“Như vậy vừa có thể tiết kiệm nguyên liệu cho bếp,”
LINE 0315:07
yòu又
kě可
yǐ以
bǎo保
zhèng证
gāo高
kǎo考
kǎo考
shēng生
de的
yíng营
yǎng养
“vừa có thể đảm bảo dinh dưỡng cho thí sinh.”
Show Information