Cách dùng "让他们在面对事情的时候" (ràng tā men zài miàn duì shì qíng de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
让他们在面对事情的时候
Khiến họ khi đối mặt với sự việc
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:18
hài害
pà怕
xiàn现
zài在
suǒ所
yōng拥
yǒu有
de的
yī一
qiè切
“Sợ hãi tất cả những gì đang có”
LINE 0222:21
PLAYING SCENEràng让
tā他
men们
zài在
miàn面
duì对
shì事
qíng情
de的
shí时
hòu候
“Khiến họ khi đối mặt với sự việc”
LINE 0322:23
huì会
biàn变
dé得
ruǎn软
ruò弱
“trở nên yếu đuối”
Show Information