Cách dùng "与这件事情有关系" (yǔ zhè jiàn shì qíng yǒu guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
与这件事情有关系
có liên quan đến chuyện này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:21
jiù就
děng等
yú於
zhǔ主
dòng动
chéng承
rèn认
“thì chẳng khác nào tự thừa nhận”
LINE 0238:22
PLAYING SCENEyǔ与
zhè这
jiàn件
shì事
qíng情
yǒu有
guān关
xì系
“có liên quan đến chuyện này”
LINE 0338:25
nǐ你
míng明
bái白
ma吗
“Cô hiểu không”
Show Information