Cách dùng "脸上被挠得皮开肉绽" (liǎn shàng bèi náo dé pí kāi ròu zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
脸上被挠得皮开肉绽
mặt bị cào rách toạc da thịt,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:49
nà那
pí皮
sì肆
sǐ死
dé得
xié邪
hū乎
“Gã Bì Tứ chết rất kỳ lạ,”
LINE 0207:51
PLAYING SCENEliǎn脸
shàng上
bèi被
náo挠
dé得
pí皮
kāi开
ròu肉
zhàn绽
“mặt bị cào rách toạc da thịt,”
LINE 0307:53
fēn分
míng明
shì是
yě野
shòu兽
zhǎo爪
yìn印
“rõ ràng là dấu vuốt dã thú.”
Show Information