Cách dùng "不是让你让 这是为你好" (bú shì ràng nǐ ràng zhè shì wèi nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
不是让你让 这是为你好
Không phải bắt cô nhường. Tôi làm vậy là vì tốt cho cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
4:03
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为啥要让我让 | wèi shá yào ràng wǒ ràng | Sao lại bắt tôi nhường? |
| 2▶ | 不是让你让 这是为你好 | bú shì ràng nǐ ràng zhè shì wèi nǐ hǎo | Không phải bắt cô nhường. Tôi làm vậy là vì tốt cho cô. |
| 3 | 如果《狐仙劫》跟《打焦赞》 一块儿开票的话 | rú guǒ 《 hú xiān jié 》 gēn 《 dǎ jiāo zàn 》 yī kuài ér kāi piào de huà | Nếu "Hồ Tiên Kiếp" và "Đả Tiêu Tán" cùng mở bán vé một lúc, |
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
qǐng wèn liú hóng bīng zài nǎ ér a zhè me duō bìng rén wǒ zǎ jì de zhù míng zìCho hỏi Liu Hongbing ở đâu ạ? Bệnh nhân nhiều thế này, sao tôi nhớ nổi tên.

HSK 1
0:03s
nǐ jí sǐ wǒ le bié dǎ bié dǎ bù gǎn dǎ bù gǎn dǎAnh làm em lo chết đi được. Đừng đánh, đừng đánh. Không dám đánh, không dám đánh.

HSK 5
0:03s
dēng jì wán yǐ hòu zán liǎ jiù míng zhèng yán shùn leĐăng ký xong rồi, hai đứa mình danh chính ngôn thuận.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè bù gǎn dǎ bù gǎn dǎ zhè téng dé hěn téng dé hěnKhông dám đánh, không dám đánh. Đau lắm, đau lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shì bìng rén nǐ ràng wǒ tǎng suàn zěn me huí shìEm là người bệnh mà. Để anh nằm thì còn ra thể thống gì?




