Cách dùng "不要把啥乌七八糟的 都往排练场里带" (bú yào bǎ shá wū qī bā zāo de dōu wǎng pái liàn chǎng lǐ dài) trong hội thoại tiếng Trung
不要把啥乌七八糟的 都往排练场里带
Đừng có mang mấy thứ tạp nham vào phòng tập.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
15:07
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 排练场是个非常神圣的地方 | pái liàn chǎng shì gè fēi cháng shén shèng de dì fāng | Phòng tập là nơi vô cùng thiêng liêng. |
| 2▶ | 不要把啥乌七八糟的 都往排练场里带 | bú yào bǎ shá wū qī bā zāo de dōu wǎng pái liàn chǎng lǐ dài | Đừng có mang mấy thứ tạp nham vào phòng tập. |
| 3 | 咱这是省秦了 | zán zhè shì shěng qín le | Đây là Đoàn tỉnh rồi đấy. |
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
bú shì ràng nǐ ràng zhè shì wèi nǐ hǎoKhông phải bắt cô nhường. Tôi làm vậy là vì tốt cho cô.

HSK 6
0:03s
wǒ jǐng gào nǐ a nǐ bú yào hán xuè pēn rénTôi cảnh cáo anh đấy. Đừng có ngậm máu phun người.

HSK 7
0:03s
zhè rén xīn xiā ( huài ) dé hěn yì qín é nǐ shǎo zhuāng hǎo rén leNgười này tâm địa độc ác lắm. Ức Tần Nga, đừng giả bộ tốt nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ ya dōu dǒng shì zhǎng le hái zì jǐ shàng kè neEm giỏi thật đấy. Làm chủ tịch rồi còn tự đứng lớp nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ xiàn le yuán xíng le wǒ gēn nǐ shuō wǒ zěn me xiàn yuán xíng lelộ nguyên hình rồi, tôi nói cho cậu biết. Tôi lộ nguyên hình chỗ nào?

HSK 7
0:03s
hǎo nán bù gēn nǚ dòu nǐ rě tā gàn shá ne maĐàn ông không đánh nhau với đàn bà. Anh chọc cô ta làm gì?

HSK 5
0:03s
bǎ zhè bào gào tiē zài nǐ liǎn shàng nǐ diū sǐ rén le nǐDán kết quả lên mặt anh ấy. Anh xấu hổ chết đi được.

HSK 5
0:03s








