Cách dùng "团长 我冤枉得很" (tuán zhǎng wǒ yuān wǎng dé hěn) trong hội thoại tiếng Trung
团长 我冤枉得很
Trưởng đoàn, tôi oan lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
15:50
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还往人裆上踢 | hái wǎng rén dāng shàng tī | Còn đá vào hạ bộ người ta. |
| 2▶ | 团长 我冤枉得很 | tuán zhǎng wǒ yuān wǎng dé hěn | Trưởng đoàn, tôi oan lắm. |
| 3 | 我跟忆秦娥啥关系都没有 我清白得跟一张纸一样 | wǒ gēn yì qín é shá guān xì dōu méi yǒu wǒ qīng bái dé gēn yī zhāng zhǐ yī yàng | Tôi với Ức Tần Nga chẳng có gì cả. Tôi trong sạch như tờ giấy trắng. |
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
qǐng wèn liú hóng bīng zài nǎ ér a zhè me duō bìng rén wǒ zǎ jì de zhù míng zìCho hỏi Liu Hongbing ở đâu ạ? Bệnh nhân nhiều thế này, sao tôi nhớ nổi tên.

HSK 1
0:03s
nǐ jí sǐ wǒ le bié dǎ bié dǎ bù gǎn dǎ bù gǎn dǎAnh làm em lo chết đi được. Đừng đánh, đừng đánh. Không dám đánh, không dám đánh.

HSK 5
0:03s
dēng jì wán yǐ hòu zán liǎ jiù míng zhèng yán shùn leĐăng ký xong rồi, hai đứa mình danh chính ngôn thuận.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè bù gǎn dǎ bù gǎn dǎ zhè téng dé hěn téng dé hěnKhông dám đánh, không dám đánh. Đau lắm, đau lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shì bìng rén nǐ ràng wǒ tǎng suàn zěn me huí shìEm là người bệnh mà. Để anh nằm thì còn ra thể thống gì?




