Cách dùng "吓死了 找错人了" (xià sǐ le zhǎo cuò rén le) trong hội thoại tiếng Trung

xiàle zhǎocuòrénle

Hú hồn, tìm nhầm người rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
38:06
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1在这里zài zhè lǐAnh ở đây.
2吓死了 找错人了xià sǐ le zhǎo cuò rén leHú hồn, tìm nhầm người rồi.
3不好意思啊bù hǎo yì sī aXin lỗi nhé.

More Clips From Episode

Total 52 clips (Page 3 of 3)
她来就是顺水推舟
HSK 2
0:03s
tā lái jiù shì shùn shuǐ tuī zhōuCô ấy đến chỉ là thuận nước đẩy thuyền.

没有谁能改变得了啥
HSK 4
0:03s
méi yǒu shuí néng gǎi biàn dé le sháChẳng ai thay đổi được gì.

请问刘红兵在哪儿啊 这么多病人 我咋记得住名字
HSK 3
0:03s
qǐng wèn liú hóng bīng zài nǎ ér a zhè me duō bìng rén wǒ zǎ jì de zhù míng zìCho hỏi Liu Hongbing ở đâu ạ? Bệnh nhân nhiều thế này, sao tôi nhớ nổi tên.

你要死了 我咋对得起你呀
HSK 7
0:03s
nǐ yào sǐ le wǒ zǎ duì de qǐ nǐ yaAnh chết rồi, em ăn nói sao với anh?

你急死我了 别打 别打 不敢打 不敢打
HSK 1
0:03s
nǐ jí sǐ wǒ le bié dǎ bié dǎ bù gǎn dǎ bù gǎn dǎAnh làm em lo chết đi được. Đừng đánh, đừng đánh. Không dám đánh, không dám đánh.

登记完以后 咱俩就名正言顺了
HSK 5
0:03s
dēng jì wán yǐ hòu zán liǎ jiù míng zhèng yán shùn leĐăng ký xong rồi, hai đứa mình danh chính ngôn thuận.

我看谁还再敢嚼那舌根子
HSK 7
0:03s
wǒ kàn shuí hái zài gǎn jué nà shé gēn ziXem còn đứa nào dám lắm mồm nữa không.

我是心疼兵兵 乱弹琴
HSK 6
0:03s
wǒ shì xīn téng bīng bīng luàn tán qínTôi thương Binh Binh mà. Làm loạn cả lên.

我幸福得很 幸福得很
HSK 4
0:03s
wǒ xìng fú dé hěn xìng fú dé hěnAnh hạnh phúc lắm, hạnh phúc lắm.

这不敢打 不敢打 这疼得很 疼得很
HSK 2
0:03s
zhè bù gǎn dǎ bù gǎn dǎ zhè téng dé hěn téng dé hěnKhông dám đánh, không dám đánh. Đau lắm, đau lắm.

你在这儿趴一晚上了嘛 累得很
HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè ér pā yī wǎn shàng le ma lèi dé hěnAnh nằm gục ở đây cả đêm rồi. Mệt lắm.

你是病人 你让我躺算怎么回事
HSK 4
0:03s
nǐ shì bìng rén nǐ ràng wǒ tǎng suàn zěn me huí shìEm là người bệnh mà. Để anh nằm thì còn ra thể thống gì?