Cách dùng "这一幕似曾相识吧" (zhè yí mù sì céng xiāng shí ba) trong hội thoại tiếng Trung
这一幕似曾相识吧
Cảnh này có quen mắt không nhỉ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
30:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一根筋 | yī gēn jīn | Đúng là cứng đầu. |
| 2▶ | 这一幕似曾相识吧 | zhè yí mù sì céng xiāng shí ba | Cảnh này có quen mắt không nhỉ. |
| 3 | 太棒了 加油 | tài bàng le jiā yóu | Tuyệt quá. Cố lên. |
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 2 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wèi shá bù qù ne gāi gàn shá gàn shá ràng nǐ jiù yě qùSao lại không đi chứ? Việc gì cần làm thì cứ làm. Bảo cậu của em cũng đi nữa.

HSK 6
0:03s
zhè cì a jiù suàn shì bǎ tuán lǐ fān gè dǐ cháo tiānLần này ấy, dù có lật tung cả đoàn lên,

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yī wǎn liáng pí jiù xiǎng dǎ fā wǒ le nà nǐ hái xiǎng chī shá yaMột bát mì lạnh mà muốn dụ tôi sao? Vậy cô còn muốn ăn gì nữa?

HSK 3
0:03s
jīng cháng huì fā shēng yī xiē xī qí gǔ guài de shì qíngthường xảy ra nhiều chuyện kỳ quặc.

HSK 7
0:03s
wǒ men cóng xiǎo xué xì nǎ ge bú shì bèi bā pí chōu jīnChúng ta học hát từ nhỏ, ai mà chẳng bị lột da rút gân,

HSK 4
0:03s
wǒ shì jì bù rú rén hái shì mìng bù rú rén aLà tôi tài không bằng người, hay là số không bằng người đây?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu diǎn shá wěi qū nán shòu de shuō chū lái jiù hǎo leCó gì ấm ức, khó chịu, nói ra là nhẹ lòng thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ hòu zán liǎ xíng zǒu jiāng hú de shí hòu yòng dé zheSau này hai cậu cháu đi bôn ba còn dùng được.








