Cách dùng "那就对了 你现在越若无其事越好你知道吗" (nà jiù duì le nǐ xiàn zài yuè ruò wú qí shì yuè hǎo nǐ zhī dào ma) trong hội thoại tiếng Trung
那就对了 你现在越若无其事越好你知道吗
Vậy là đúng rồi. Bây giờ cậu càng tỏ ra thản nhiên càng tốt, hiểu không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:08
méi没
yǒu有
“Chưa.”
LINE 0242:09
PLAYING SCENEnà jiù duì le nǐ xiàn zài yuè ruò wú qí shì yuè hǎo nǐ zhī dào ma
那就对了 你现在越若无其事越好你知道吗
“Vậy là đúng rồi. Bây giờ cậu càng tỏ ra thản nhiên càng tốt, hiểu không?”
LINE 0342:13
ér qiě nǐ shèn zhì hé tóng shàng de yāo qiú kě yǐ gèng kē kè yì diǎn
而且你甚至合同上的要求 可以更苛刻一点
“Hơn nữa, yêu cầu trong hợp đồng có thể khắt khe hơn một chút.”
Show Information