Cách dùng "绕了那么大一圈又复合了 看来这次是要发喜糖了" (rào le nà me dà yī quān yòu fù hé le kàn lái zhè cì shì yào fā xǐ táng le) trong hội thoại tiếng Trung
绕了那么大一圈又复合了 看来这次是要发喜糖了
Vòng vo cả đống cuối cùng lại tái hợp. Lần này chắc sắp có kẹo cưới rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:12
zhè这
shì事
ràng让
tā她
zì自
jǐ己
gōng公
bù布
“Chuyện này để chị ấy tự công bố.”
LINE 0238:13
PLAYING SCENErào le nà me dà yī quān yòu fù hé le kàn lái zhè cì shì yào fā xǐ táng le
绕了那么大一圈又复合了 看来这次是要发喜糖了
“Vòng vo cả đống cuối cùng lại tái hợp. Lần này chắc sắp có kẹo cưới rồi.”
LINE 0338:17
zǎo gāi jié hūn le yě bù wǎn zǎo jié gū jì yě zǎo lí le
早该结婚了 也不晚 早结估计也早离了
“Đáng ra phải cưới sớm hơn. Cũng chưa muộn đâu. Cưới sớm chắc ly hôn cũng sớm thôi.”
Show Information