Cách dùng "不知道 跑了" (bù zhī dào pǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

zhīdào pǎole

Không biết. Chạy rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
28:03
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那男的叫什么呀nà nán de jiào shén me yaNgười đàn ông đó tên gì?
2不知道 跑了bù zhī dào pǎo leKhông biết. Chạy rồi.
3那 你有没有留什么电话呀 没有nà nǐ yǒu méi yǒu liú shén me diàn huà ya méi yǒuVậy cậu có lưu số điện thoại không? Không có.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 2 of 8)
等周末我好好带你逛逛
HSK 4
0:03s
děng zhōu mò wǒ hǎo hǎo dài nǐ guàng guàngĐợi cuối tuần em dẫn anh đi vòng vòng.

那倒不用了 你能帮我租到房子
HSK 4
0:03s
nà dào bù yòng le nǐ néng bāng wǒ zū dào fáng ziVậy thì không cần. Em có thể giúp anh thuê được nhà

真的很谢谢你 等我搬好家请你吃饭
HSK 3
0:03s
zhēn de hěn xiè xiè nǐ děng wǒ bān hǎo jiā qǐng nǐ chī fànThật sự là rất cảm ơn em. Đợi anh dọn nhà xong rồi mời em ăn cơm.

都老朋友了 你不用这么客气的
HSK 4
0:03s
dōu lǎo péng yǒu le nǐ bù yòng zhè me kè qì deBạn bè cả, anh không cần khách sáo vậy đâu.

好 地方你定 嗯
HSK 4
0:03s
hǎo dì fāng nǐ dìng ńĐược. Địa điểm em chọn. Ừ.

不如我们 不用了 我有其他事情安排了
HSK 4
0:03s
bù rú wǒ men bù yòng le wǒ yǒu qí tā shì qíng ān pái leHay là chúng ta... Không cần đâu. Anh có việc phải làm rồi.

你直接送我回家吧 哦 好
HSK 5
0:03s
nǐ zhí jiē sòng wǒ huí jiā ba ó hǎoEm đưa anh về nhà đi. À, được.

凌霄 你不介意我睡一会儿吧
HSK 7
0:03s
líng xiāo nǐ bù jiè yì wǒ shuì yī huì er baLăng Tiêu. Em không ngại anh ngủ một lát chứ?

怎么样 想不想听 新鲜出炉的评价
HSK 5
0:03s
zěn me yàng xiǎng bù xiǎng tīng xīn xiān chū lú de píng jiàSao rồi? Có muốn nghe lời nhận xét "mới ra lò" không?

不好的就算了 拜托你自信点好不好
HSK 7
0:03s
bù hǎo de jiù suàn le bài tuō nǐ zì xìn diǎn hǎo bù hǎoKhông tốt thì thôi nha. Em làm ơn tự tin chút được không?

你可是未来大艺术家啊
HSK 5
0:03s
nǐ kě shì wèi lái dà yì shù jiā aEm là nghệ sĩ tương lai đó.

我跟你说 那几个人说呢
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nà jǐ gè rén shuō neChị nói em nghe, mấy người đó nói,

还想说这几个人物 有没有原型
HSK 7
0:03s
hái xiǎng shuō zhè jǐ gè rén wù yǒu méi yǒu yuán xíngCòn muốn nói là mấy nhân vật này có hình tượng gốc không?

原型有是有
HSK 7
0:03s
yuán xíng yǒu shì yǒuHình tượng gốc cũng có.

先不说这个了 我有个朋友 他作品也获奖了
HSK 4
0:03s
xiān bù shuō zhè ge le wǒ yǒu gè péng yǒu tā zuò pǐn yě huò jiǎng leThôi đừng nói cái này nữa. Em có một người bạn, tác phẩm của anh ấy cũng đạt giải rồi.

慢点 哎呦 慢点
HSK 2
0:03s
màn diǎn āi yōu màn diǎnChậm thôi, trời ạ. Chậm thôi.

你要是早告诉我 你回来就好了
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zǎo gào sù wǒ nǐ huí lái jiù hǎo leNếu con báo cho bố biết sớm hơn về việc con về thì hay phải biết.

一桌子你爱吃的菜 我都给你做上
HSK 1
0:03s
yī zhuō zi nǐ ài chī de cài wǒ dōu gěi nǐ zuò shàngCả một bàn đều là các món con thích. Bố sẽ nấu hết.

这凌霄都成大人了
HSK 6
0:03s
zhè líng xiāo dōu chéng dà rén leLăng Tiêu đã thành người lớn rồi.

你说这日子怎么 就过得这么快呢
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè rì zi zěn me jiù guò dé zhè me kuài neCon nói chứ thời gian sao mà trôi qua nhanh quá.