Cách dùng "不知道 跑了" (bù zhī dào pǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

zhīdào pǎole

Không biết. Chạy rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
28:03
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那男的叫什么呀nà nán de jiào shén me yaNgười đàn ông đó tên gì?
2不知道 跑了bù zhī dào pǎo leKhông biết. Chạy rồi.
3那 你有没有留什么电话呀 没有nà nǐ yǒu méi yǒu liú shén me diàn huà ya méi yǒuVậy cậu có lưu số điện thoại không? Không có.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 4 of 8)
本来准备 给你们个惊喜的
HSK 5
0:03s
běn lái zhǔn bèi gěi nǐ men gè jīng xǐ deVốn định tạo bất ngờ cho em.

结果没想到 事情变成这样
HSK 4
0:03s
jié guǒ méi xiǎng dào shì qíng biàn chéng zhè yàngKhông nghĩ là lại trở nên như này.

是挺惊喜的
HSK 5
0:03s
shì tǐng jīng xǐ deĐúng là rất bất ngờ.

那我爸那边 我就不跟他说了啊
HSK 2
0:03s
nà wǒ bà nà biān wǒ jiù bù gēn tā shuō le avậy em sẽ không nói cho bố nghe đâu.

你自己去给他惊喜吧
HSK 5
0:03s
nǐ zì jǐ qù gěi tā jīng xǐ baAnh tự đi tạo bất ngờ cho bố đi.

那个 你回来也不说一声 你不是在国外
HSK 3
0:03s
nà ge nǐ huí lái yě bù shuō yī shēng nǐ bú shì zài guó wàiCái đó... Anh về cũng không nói một tiếng... Không phải em ở nước ngoài...

你不也没说吗 我这不刚回来吗
HSK 3
0:03s
nǐ bù yě méi shuō ma wǒ zhè bù gāng huí lái maEm cũng không nói câu nào sao? Em đây không phải mới về sao?

没事没事 都惊喜 都惊喜
HSK 5
0:03s
méi shì méi shì dōu jīng xǐ dōu jīng xǐKhông sao không sao. Đều bất ngờ, đều bất ngờ.

家里面还好吧
HSK 2
0:03s
jiā lǐ miàn hái hǎo baNhà anh vẫn tốt chứ?

我们家吐司炉坏了 月亮让我去买个新的
HSK 3
0:03s
wǒ men jiā tǔ sī lú huài le yuè liàng ràng wǒ qù mǎi gè xīn deLò nướng bánh mì ở nhà em hỏng rồi. Trăng bảo em đi mua cái mới.

我再不去的话 商场都要下班了 这样
HSK 3
0:03s
wǒ zài bù qù de huà shāng chǎng dōu yào xià bān le zhè yàngEm còn không đi nữa, trung tâm thương mại sẽ đóng cửa mất. Vậy đi.

我改天 改天 请你们吃饭
HSK 5
0:03s
wǒ gǎi tiān gǎi tiān qǐng nǐ men chī fànĐể hôm khác, hôm khác mời các anh ăn cơm.

你们先聊着 拜拜拜拜 我先走了 拜拜拜拜
HSK 3
0:03s
nǐ men xiān liáo zhe bài bài bài bài wǒ xiān zǒu le bài bài bài bàiCác anh cứ nói chuyện đi. Bye bye, bye bye, em đi trước đây. Bye bye, bye bye.

平时忙得 信息都不发一个 你不也没给我发吗
HSK 4
0:03s
píng shí máng dé xìn xī dōu bù fā yí gè nǐ bù yě méi gěi wǒ fā maBình thường bận đến nỗi không thèm nhắn một tin. Anh cũng có nhắn cho em đâu.

那你回来还走吗 还是 怎么着
HSK 2
0:03s
nà nǐ huí lái hái zǒu ma hái shì zěn me zheVậy anh về rồi còn đi nữa không? Hay là, sao?

我忘了 你是富二代
HSK 2
0:03s
wǒ wàng le nǐ shì fù èr dàiAnh quên mất. Em là cậu ấm.

我要一个人静静地
HSK 2
0:03s
wǒ yào yí gè rén jìng jìng dìEm muốn ngắm biển

所里的事啊 真是脱不开身
HSK 7
0:03s
suǒ lǐ de shì a zhēn shì tuō bù kāi shēnmà việc trong đồn thật sự không thể bỏ được.

儿子 来 多吃肉 没事
HSK 2
0:03s
ér zi lái duō chī ròu méi shìCon trai. Nào, ăn nhiều thịt vào. Không sao.

不过爸 你得少喝点
HSK 4
0:03s
bù guò bà nǐ dé shǎo hē diǎnNhưng mà bố ơi, bố uống ít thôi.