Cách dùng "对嘛 坦白从宽" (duì ma tǎn bái cóng kuān) trong hội thoại tiếng Trung
对嘛 坦白从宽
Đúng rồi. Tự thú để được khoan hồng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
15:32
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是不是交了罚款 我就可以走了 | wǒ shì bú shì jiāo le fá kuǎn wǒ jiù kě yǐ zǒu le | Có phải là sau khi tôi đóng phạt sẽ được thả không? |
| 2▶ | 对嘛 坦白从宽 | duì ma tǎn bái cóng kuān | Đúng rồi. Tự thú để được khoan hồng. |
| 3 | 但是这件事情 怎么处理呢 得等受害人来了再说 | dàn shì zhè jiàn shì qíng zěn me chǔ lǐ ne dé děng shòu hài rén lái le zài shuō | Nhưng chuyện này xử lý thế nào phải đợi người bị hại đến rồi tính. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ kàn kàn nǐ kàn kàn zhè gāng huí lái jiù guǎn wǒAnh nhìn, anh nhìn kìa. Vừa mới về đã quản tôi rồi.

HSK 5
0:03s
hòu lái gōng zuò shì yòu jiē gè jí dān jiù huí bù lái lenhưng bên phòng làm việc nhận được một đơn gấp, không về được nữa.

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng tā nǎ tiān tū rán huí lái gěi nǐ gè jīng xǐnói không chừng hôm nào đó nó sẽ về tạo một bất ngờ cho bố.

HSK 7
0:03s
hē yí gè ér zi jìng zán men nà bì xū hēUống một ly. Con trai mời chúng ta. Vậy thì buộc phải uống.

HSK 2
0:03s
wǒ men yǐ jīng dǎ yàng le chī miàn míng tiān zài lái bachúng tôi đã đóng cửa rồi. Muốn ăn mì thì mai quay lại.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào jù qíng de fā zhǎn zhè kěn dìng shì zhòng yào dào jùTheo như kịch bản, thì đây là đạo cụ quan trọng nhất.

HSK 5
0:03s
nà nǐ yǒu méi yǒu liú shén me diàn huà ya méi yǒuVậy cậu có lưu số điện thoại không? Không có.

HSK 7
0:03s









