Cách dùng "好久不见呀 我都不敢认了" (hǎo jiǔ bú jiàn ya wǒ dōu bù gǎn rèn le) trong hội thoại tiếng Trung
好久不见呀 我都不敢认了
Lâu rồi không gặp. Em cũng không dám nhận nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
8:03
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对不起我来晚了 没关系 好久不见齐明月 | duì bù qǐ wǒ lái wǎn le méi guān xì hǎo jiǔ bú jiàn qí míng yuè | Xin lỗi em đến muộn rồi. Không sao. Lâu rồi không gặp, Tề Minh Nguyệt. |
| 2▶ | 好久不见呀 我都不敢认了 | hǎo jiǔ bú jiàn ya wǒ dōu bù gǎn rèn le | Lâu rồi không gặp. Em cũng không dám nhận nữa. |
| 3 | 走吧 | zǒu ba | Đi thôi. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 1 of 8)
HSK 2
0:03s
wǒ chà diǎn wàng le zhè liǎng tiān tài máng le[Suýt nữa là mình quên rồi.] [Mấy nay bận quá.]

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè cì diāo de shén me ya jù tǐ shén me wǒ yě bù zhī dàoLần này đã điêu khắc cái gì? Cụ thể là gì cháu cũng không biết nữa.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shì yì děng jiǎng jīn ér hái zhǎn chū neNói chung là được giải nhất. Hôm nay còn có triển lãm nữa.

HSK 7
0:03s
yì děng jiǎng a nà jiǎng jīn kě shào bù liǎo baGiải nhất à? Vậy tiền thưởng chắc không ít nhỉ?

HSK 5
0:03s
yě bù wěn dìng nǐ shuō jī yī dùn bǎo yī dùn decũng không ổn định lắm. Cậu nói chứ được bữa này không được bữa kia,

HSK 6
0:03s
huí tóu yǒu hé shì de qián ā yí zài gěi nǐ zhāng luó zhāng luóNếu gặp được người thích hợp, dì Tiền sẽ sắp xếp cho cậu.

HSK 4
0:03s
lǐ shū nǐ diàn huà xiǎng le wǒ bāng nǐ qù ná miànChú Lý, điện thoại chú reo này. Cháu đi lấy mì giúp chú.

HSK 5
0:03s
nǐ zhuā xián fàn zài máng yě bù néng bǎ zhè shì wàng le a[dù anh có bận bắt nghi phạm đến mấy] [cũng không nên quên chuyện này chứ.]

HSK 4
0:03s
qí shí wǒ kě yǐ zì jǐ dǎ chē huí qù de bù má fán bù má fánThật ra anh có thể tự bắt xe về. Không phiền, không phiền.

HSK 7
0:03s
nǐ shǒu jī yì zhí zài zhèn dòng bù yòng jiē maĐiện thoại anh rung nãy giờ rồi, không bắt máy sao?

HSK 4
0:03s







