Cách dùng "肯定就住对面" (kěn dìng jiù zhù duì miàn) trong hội thoại tiếng Trung
肯定就住对面
chắc chắn là ở đối diện.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
28:23
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 上个月那个旧租户 刚刚搬走 房子刚空出来 他 | shàng gè yuè nà ge jiù zū hù gāng gāng bān zǒu fáng zi gāng kòng chū lái tā | Khách cũ của tháng trước vừa mới dọn đi. Vừa hay nhà trống. Anh ấy, |
| 2▶ | 肯定就住对面 | kěn dìng jiù zhù duì miàn | chắc chắn là ở đối diện. |
| 3 | 哦 | ó | Ừ. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
lái zhī qián wǒ dōu zhǎo hǎo gōng zuò le míng tiān jiù kāi shǐ shàng bānTrước khi về con đã tìm sẵn việc rồi. Ngày mai sẽ bắt đầu đi làm.

HSK 5
0:03s
nǐ gāng cái kě shì zì jǐ chéng rèn de zài zhǎn tīng lǐVừa nãy là cậu tự nhận đó. Ở buổi triển lãm

HSK 7
0:03s
dàn shì zhè jiàn shì qíng zěn me chǔ lǐ ne dé děng shòu hài rén lái le zài shuōNhưng chuyện này xử lý thế nào phải đợi người bị hại đến rồi tính.

HSK 7
0:03s
dǔ zi jiù kě yǐ suí biàn niē a wǒ yǐ qián bù jīng chángBụng thì có thể tùy tiện bóp sao? Ngày trước không phải anh thường...

HSK 4
0:03s
nǐ gè sǐ biàn tài nǐ ràng wǒ kàn kàn nǐ zhǎng shén me yàng ziCái đồ biến thái. Anh cho tôi xem anh trông như nào?

HSK 5
0:03s
nǐ hái zài nǎ mō guò shuí shòu hài zhě yǒu duō shǎoAnh còn sờ ai, ở đâu nữa? Có bao nhiêu người bị hại?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn méi mō guò méi niē xiōng shì baTôi thật sự không có sờ. Không có bóp ngực đúng không?

HSK 3
0:03s









