Cách dùng "那你怎么再约啊 托梦啊" (nà nǐ zěn me zài yuē a tuō mèng a) trong hội thoại tiếng Trung
那你怎么再约啊 托梦啊
Vậy sao cậu có thể hẹn gặp lại? Trong mơ hả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
28:09
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那 你有没有留什么电话呀 没有 | nà nǐ yǒu méi yǒu liú shén me diàn huà ya méi yǒu | Vậy cậu có lưu số điện thoại không? Không có. |
| 2▶ | 那你怎么再约啊 托梦啊 | nà nǐ zěn me zài yuē a tuō mèng a | Vậy sao cậu có thể hẹn gặp lại? Trong mơ hả? |
| 3 | 我都观察好了 咱们这层一共就四户 两户业主 | wǒ dōu guān chá hǎo le zán men zhè céng yī gòng jiù sì hù liǎng hù yè zhǔ | Mình đã quan sát cả rồi. Tầng này của chúng ta có bốn hộ. Hai hộ là chính chủ. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
guò liǎng tiān nà biān fáng zi hái xū yào shōu shí yī xiàHai ngày nữa. Nhà bên kia còn phải dọn dẹp nữa.

HSK 5
0:03s
jīn tiān bào dào jiù kāi shǐ shàng bān le jīn tiān jiù qù yaHôm nay đi trình diện là bắt đầu làm luôn. Hôm nay đi luôn à?

HSK 6
0:03s
rén jiā tōng zhī shí sān hào shàng bān shì wǒ shí jiān yì zhí bù gù dìngNgười ta thông báo ngày 13 đi làm. Là do thời gian của con cứ không thu xếp được

HSK 5
0:03s
méi shì fǎn zhèng huí lái le yǐ hòu yǒu de shì shí jiānKhông sao. Dù sao cũng về rồi, sau này vẫn còn thời gian.

HSK 7
0:03s
nín hǎo nǚ shì nín gāng bá wán yá yá chǐ mǐn gǎnXin chào cô. Cô vừa nhổ răng xong, răng còn nhạy cảm.

HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng wǒ men xiàn zài yǐ jīng guò leKhông cần không cần. Bây giờ chúng mình đã qua cái thời

HSK 6
0:03s
nǐ bú shì hái yǒu shì ma qí shí wǒ méi shì wǒ méi shì lǐ jiān jiānKhông phải cậu còn có việc sao? Thật ra... Mình không có việc gì cả. Lý Tiêm Tiêm.

HSK 2
0:03s




