Cách dùng "你自己去给他惊喜吧" (nǐ zì jǐ qù gěi tā jīng xǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung
你自己去给他惊喜吧
Anh tự đi tạo bất ngờ cho bố đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
17:55
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我爸那边 我就不跟他说了啊 | nà wǒ bà nà biān wǒ jiù bù gēn tā shuō le a | vậy em sẽ không nói cho bố nghe đâu. |
| 2▶ | 你自己去给他惊喜吧 | nǐ zì jǐ qù gěi tā jīng xǐ ba | Anh tự đi tạo bất ngờ cho bố đi. |
| 3 | 按原计划 | àn yuán jì huà | Làm theo kế hoạch ban đầu. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nà ge nǐ huí lái yě bù shuō yī shēng nǐ bú shì zài guó wàiCái đó... Anh về cũng không nói một tiếng... Không phải em ở nước ngoài...

HSK 3
0:03s
nǐ bù yě méi shuō ma wǒ zhè bù gāng huí lái maEm cũng không nói câu nào sao? Em đây không phải mới về sao?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men jiā tǔ sī lú huài le yuè liàng ràng wǒ qù mǎi gè xīn deLò nướng bánh mì ở nhà em hỏng rồi. Trăng bảo em đi mua cái mới.

HSK 3
0:03s
wǒ zài bù qù de huà shāng chǎng dōu yào xià bān le zhè yàngEm còn không đi nữa, trung tâm thương mại sẽ đóng cửa mất. Vậy đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men xiān liáo zhe bài bài bài bài wǒ xiān zǒu le bài bài bài bàiCác anh cứ nói chuyện đi. Bye bye, bye bye, em đi trước đây. Bye bye, bye bye.

HSK 4
0:03s
píng shí máng dé xìn xī dōu bù fā yí gè nǐ bù yě méi gěi wǒ fā maBình thường bận đến nỗi không thèm nhắn một tin. Anh cũng có nhắn cho em đâu.

HSK 2
0:03s
nà nǐ huí lái hái zǒu ma hái shì zěn me zheVậy anh về rồi còn đi nữa không? Hay là, sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī qián dǎ diàn huà bú shì shuō yǒu diǎn tòng fēng maTrước kia gọi điện, không phải bảo là bị bệnh gout sao?






