Cách dùng "您好 女士 您刚拔完牙 牙齿敏感" (nín hǎo nǚ shì nín gāng bá wán yá yá chǐ mǐn gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
您好 女士 您刚拔完牙 牙齿敏感
Xin chào cô. Cô vừa nhổ răng xong, răng còn nhạy cảm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
41:43
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没事 你吃 我不喜欢吃 你李爸特意给你准备的 | méi shì nǐ chī wǒ bù xǐ huān chī nǐ lǐ bà tè yì gěi nǐ zhǔn bèi de | Không sao. Con ăn đi. Bố không thích ăn. Bố Lý làm riêng cho con đó. |
| 2▶ | 您好 女士 您刚拔完牙 牙齿敏感 | nín hǎo nǚ shì nín gāng bá wán yá yá chǐ mǐn gǎn | Xin chào cô. Cô vừa nhổ răng xong, răng còn nhạy cảm. |
| 3 | 建议您刷牙的时候 把微笑共和的力度 | jiàn yì nín shuā yá de shí hòu bǎ wēi xiào gòng hé de lì dù | Khuyên cô lúc đánh răng điều chỉnh lực của bàn chải You Smile |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà dào bù yòng le nǐ néng bāng wǒ zū dào fáng ziVậy thì không cần. Em có thể giúp anh thuê được nhà

HSK 3
0:03s
zhēn de hěn xiè xiè nǐ děng wǒ bān hǎo jiā qǐng nǐ chī fànThật sự là rất cảm ơn em. Đợi anh dọn nhà xong rồi mời em ăn cơm.

HSK 4
0:03s
dōu lǎo péng yǒu le nǐ bù yòng zhè me kè qì deBạn bè cả, anh không cần khách sáo vậy đâu.

HSK 4
0:03s
bù rú wǒ men bù yòng le wǒ yǒu qí tā shì qíng ān pái leHay là chúng ta... Không cần đâu. Anh có việc phải làm rồi.

HSK 7
0:03s
líng xiāo nǐ bù jiè yì wǒ shuì yī huì er baLăng Tiêu. Em không ngại anh ngủ một lát chứ?

HSK 5
0:03s
zěn me yàng xiǎng bù xiǎng tīng xīn xiān chū lú de píng jiàSao rồi? Có muốn nghe lời nhận xét "mới ra lò" không?

HSK 7
0:03s
bù hǎo de jiù suàn le bài tuō nǐ zì xìn diǎn hǎo bù hǎoKhông tốt thì thôi nha. Em làm ơn tự tin chút được không?

HSK 7
0:03s
hái xiǎng shuō zhè jǐ gè rén wù yǒu méi yǒu yuán xíngCòn muốn nói là mấy nhân vật này có hình tượng gốc không?

HSK 4
0:03s
xiān bù shuō zhè ge le wǒ yǒu gè péng yǒu tā zuò pǐn yě huò jiǎng leThôi đừng nói cái này nữa. Em có một người bạn, tác phẩm của anh ấy cũng đạt giải rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zǎo gào sù wǒ nǐ huí lái jiù hǎo leNếu con báo cho bố biết sớm hơn về việc con về thì hay phải biết.

HSK 1
0:03s
yī zhuō zi nǐ ài chī de cài wǒ dōu gěi nǐ zuò shàngCả một bàn đều là các món con thích. Bố sẽ nấu hết.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè rì zi zěn me jiù guò dé zhè me kuài neCon nói chứ thời gian sao mà trôi qua nhanh quá.






