Cách dùng "您好 女士 您刚拔完牙 牙齿敏感" (nín hǎo nǚ shì nín gāng bá wán yá yá chǐ mǐn gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
您好 女士 您刚拔完牙 牙齿敏感
Xin chào cô. Cô vừa nhổ răng xong, răng còn nhạy cảm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
41:43
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没事 你吃 我不喜欢吃 你李爸特意给你准备的 | méi shì nǐ chī wǒ bù xǐ huān chī nǐ lǐ bà tè yì gěi nǐ zhǔn bèi de | Không sao. Con ăn đi. Bố không thích ăn. Bố Lý làm riêng cho con đó. |
| 2▶ | 您好 女士 您刚拔完牙 牙齿敏感 | nín hǎo nǚ shì nín gāng bá wán yá yá chǐ mǐn gǎn | Xin chào cô. Cô vừa nhổ răng xong, răng còn nhạy cảm. |
| 3 | 建议您刷牙的时候 把微笑共和的力度 | jiàn yì nín shuā yá de shí hòu bǎ wēi xiào gòng hé de lì dù | Khuyên cô lúc đánh răng điều chỉnh lực của bàn chải You Smile |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
jiù shì nǐ lǐ bà téng nǐ dà zǎo shàng qǐ lái gěi nǐ shàng páng xièChỉ có bố Lý con thương con. Sáng sớm dậy làm cua cho con ăn.

HSK 4
0:03s
guò liǎng tiān nà biān fáng zi hái xū yào shōu shí yī xiàHai ngày nữa. Nhà bên kia còn phải dọn dẹp nữa.

HSK 5
0:03s
jīn tiān bào dào jiù kāi shǐ shàng bān le jīn tiān jiù qù yaHôm nay đi trình diện là bắt đầu làm luôn. Hôm nay đi luôn à?

HSK 6
0:03s
rén jiā tōng zhī shí sān hào shàng bān shì wǒ shí jiān yì zhí bù gù dìngNgười ta thông báo ngày 13 đi làm. Là do thời gian của con cứ không thu xếp được

HSK 5
0:03s
méi shì fǎn zhèng huí lái le yǐ hòu yǒu de shì shí jiānKhông sao. Dù sao cũng về rồi, sau này vẫn còn thời gian.

HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng wǒ men xiàn zài yǐ jīng guò leKhông cần không cần. Bây giờ chúng mình đã qua cái thời

HSK 6
0:03s
nǐ bú shì hái yǒu shì ma qí shí wǒ méi shì wǒ méi shì lǐ jiān jiānKhông phải cậu còn có việc sao? Thật ra... Mình không có việc gì cả. Lý Tiêm Tiêm.

HSK 2
0:03s




