Cách dùng "我不去 我不 赶紧的" (wǒ bù qù wǒ bù gǎn jǐn de) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnjǐnde

Mình không đi, mình không đi. Mau lên.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
42:56
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1齐明月你放开我qí míng yuè nǐ fàng kāi wǒTề Minh Nguyệt, cậu buông mình ra.
2我不去 我不 赶紧的wǒ bù qù wǒ bù gǎn jǐn deMình không đi, mình không đi. Mau lên.
3你不要这样对我吧 进去nǐ bú yào zhè yàng duì wǒ ba jìn qùCậu đừng đối xử với mình như thế được không? Vào đi.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 3 of 8)
你跟子秋都不在身边
HSK 3
0:03s
nǐ gēn zi qiū dōu bù zài shēn biāncon và Tử Thu cũng không ở bên cạnh.

又会一溜烟的跑进来
HSK 3
0:03s
yòu huì yī liù yān de pǎo jìn láisẽ lần lượt chạy về,

还是八九岁的样子
HSK 4
0:03s
hái shì bā jiǔ suì de yàng zivẫn còn là lúc còn tám chín tuổi.

那你妈那能同意呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ mā nà néng tóng yì yaVậy mẹ con có đồng ý không?

我不可能 待在外面一辈子呀
HSK 6
0:03s
wǒ bù kě néng dài zài wài miàn yī bèi zi yacon không thể nào ở bên ngoài suốt đời.

来之前我都找好工作了 明天就开始上班
HSK 4
0:03s
lái zhī qián wǒ dōu zhǎo hǎo gōng zuò le míng tiān jiù kāi shǐ shàng bānTrước khi về con đã tìm sẵn việc rồi. Ngày mai sẽ bắt đầu đi làm.

这事我得跟小尖说一下
HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ dé gēn xiǎo jiān shuō yī xiàchuyện này bố cần báo với Tiểu Tiêm.

那个 你赶紧回来一趟
HSK 4
0:03s
nà ge nǐ gǎn jǐn huí lái yī tàngcái đó, con mau về nhà đi.

你刚才可是自己承认的 在展厅里
HSK 5
0:03s
nǐ gāng cái kě shì zì jǐ chéng rèn de zài zhǎn tīng lǐVừa nãy là cậu tự nhận đó. Ở buổi triển lãm

跟那女孩见面 怕了
HSK 3
0:03s
gēn nà nǚ hái jiàn miàn pà legặp cô gái đó. Sợ rồi sao?

你摸人家的时候 怎么不怕
HSK 6
0:03s
nǐ mō rén jiā de shí hòu zěn me bù pàLúc sờ người ta sao cậu không sợ?

对嘛 坦白从宽
HSK 7
0:03s
duì ma tǎn bái cóng kuānĐúng rồi. Tự thú để được khoan hồng.

但是这件事情 怎么处理呢 得等受害人来了再说
HSK 7
0:03s
dàn shì zhè jiàn shì qíng zěn me chǔ lǐ ne dé děng shòu hài rén lái le zài shuōNhưng chuyện này xử lý thế nào phải đợi người bị hại đến rồi tính.

肚子就可以随便捏啊 我以前不经常
HSK 7
0:03s
dǔ zi jiù kě yǐ suí biàn niē a wǒ yǐ qián bù jīng chángBụng thì có thể tùy tiện bóp sao? Ngày trước không phải anh thường...

你个死变态 你让我看看 你长什么样子
HSK 4
0:03s
nǐ gè sǐ biàn tài nǐ ràng wǒ kàn kàn nǐ zhǎng shén me yàng ziCái đồ biến thái. Anh cho tôi xem anh trông như nào?

你还在哪 摸过谁 受害者有多少
HSK 5
0:03s
nǐ hái zài nǎ mō guò shuí shòu hài zhě yǒu duō shǎoAnh còn sờ ai, ở đâu nữa? Có bao nhiêu người bị hại?

还是那句话 坦白从宽
HSK 7
0:03s
hái shì nà jù huà tǎn bái cóng kuānVẫn là câu nói đó, tự thú để được khoan hồng.

我真没摸过 没捏胸是吧
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn méi mō guò méi niē xiōng shì baTôi thật sự không có sờ. Không có bóp ngực đúng không?

那咱们就聊聊 捏肚子的事
HSK 3
0:03s
nà zán men jiù liáo liáo niē dǔ zi de shìVậy chúng ta nói về chuyện bóp bụng đi.

你 转过来
HSK 4
0:03s
nǐ zhuǎn guò láiAnh quay qua đây.