Cách dùng "这都不知道 肯定是鸡生的" (zhè dōu bù zhī dào kěn dìng shì jī shēng de) trong hội thoại tiếng Trung

zhèdōuzhīdào kěndìngshìshēngde

vậy mà cũng không biết. Đương nhiên là gà đẻ ra rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
32:15
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对 就像你们仨 爸 土里为什么会有蛋 笨蛋duì jiù xiàng nǐ men sā bà tǔ lǐ wèi shén me huì yǒu dàn bèn dànĐúng rồi. Giống như ba đứa con. Bố. Trong đất sao lại có trứng ạ? Ngốc à,
2这都不知道 肯定是鸡生的zhè dōu bù zhī dào kěn dìng shì jī shēng devậy mà cũng không biết. Đương nhiên là gà đẻ ra rồi.
3俩笨蛋 李爸说的是一种营养素 对 不是那个鸡蛋liǎ bèn dàn lǐ bà shuō de shì yī zhǒng yíng yǎng sù duì bú shì nà ge jī dànHai đứa ngốc. Cái mà bố Lý nói là chất dinh dưỡng. Đúng rồi. Không phải là trứng gà.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 1 of 8)
我差点忘了 这两天太忙了
HSK 2
0:03s
wǒ chà diǎn wàng le zhè liǎng tiān tài máng le[Suýt nữa là mình quên rồi.] [Mấy nay bận quá.]

那是 好好羡慕吧
HSK 4
0:03s
nà shì hǎo hǎo xiàn mù ba[Đương nhiên.] [Cứ ngưỡng mộ đi.]

借过一下借过一下 谢谢
HSK 3
0:03s
jiè guò yī xià jiè guò yī xià xiè xièLàm ơn cho qua, làm ơn cho qua. Cảm ơn.

服务员拿点纸巾 好嘞
HSK 4
0:03s
fú wù yuán ná diǎn zhǐ jīn hǎo leiPhục vụ ơi cho xin khăn giấy. Được.

一碗豌杂面 多加豌豆 哎 好
HSK 5
0:03s
yī wǎn wān zá miàn duō jiā wān dòu āi hǎoMột tô mì tương đậu hà lan, thêm đậu. Được.

你这横幅又挂出来了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè héng fú yòu guà chū lái leCậu lại treo cái băng rôn này lên à?

这次雕的什么呀 具体什么我也不知道
HSK 7
0:03s
zhè cì diāo de shén me ya jù tǐ shén me wǒ yě bù zhī dàoLần này đã điêu khắc cái gì? Cụ thể là gì cháu cũng không biết nữa.

反正是一等奖 今儿还展出呢
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shì yì děng jiǎng jīn ér hái zhǎn chū neNói chung là được giải nhất. Hôm nay còn có triển lãm nữa.

一等奖啊 那奖金可少不了吧
HSK 7
0:03s
yì děng jiǎng a nà jiǎng jīn kě shào bù liǎo baGiải nhất à? Vậy tiền thưởng chắc không ít nhỉ?

也不稳定 你说饥一顿饱一顿的
HSK 5
0:03s
yě bù wěn dìng nǐ shuō jī yī dùn bǎo yī dùn decũng không ổn định lắm. Cậu nói chứ được bữa này không được bữa kia,

这家都不像个家了
HSK 3
0:03s
zhè jiā dōu bù xiàng gè jiā leNhà cũng không giống nhà nữa rồi.

回头有合适的 钱阿姨再给你张罗张罗
HSK 6
0:03s
huí tóu yǒu hé shì de qián ā yí zài gěi nǐ zhāng luó zhāng luóNếu gặp được người thích hợp, dì Tiền sẽ sắp xếp cho cậu.

你该成个家了 行
HSK 6
0:03s
nǐ gāi chéng gè jiā le xíngCậu nên lập gia đình rồi. Được.

里面有空座 您坐下
HSK 4
0:03s
lǐ miàn yǒu kòng zuò nín zuò xiàBên trong còn chỗ. Cô vào ngồi.

李叔 你电话响了 我帮你去拿面
HSK 4
0:03s
lǐ shū nǐ diàn huà xiǎng le wǒ bāng nǐ qù ná miànChú Lý, điện thoại chú reo này. Cháu đi lấy mì giúp chú.

你抓嫌犯再忙 也不能把这事忘了啊
HSK 5
0:03s
nǐ zhuā xián fàn zài máng yě bù néng bǎ zhè shì wàng le a[dù anh có bận bắt nghi phạm đến mấy] [cũng không nên quên chuyện này chứ.]

孩子都九年没回家了
HSK 1
0:03s
hái zi dōu jiǔ nián méi huí jiā le[Chín năm rồi con nó không về nhà.]

好久不见呀 我都不敢认了
HSK 5
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn ya wǒ dōu bù gǎn rèn leLâu rồi không gặp. Em cũng không dám nhận nữa.

其实我可以 自己打车回去的 不麻烦不麻烦
HSK 4
0:03s
qí shí wǒ kě yǐ zì jǐ dǎ chē huí qù de bù má fán bù má fánThật ra anh có thể tự bắt xe về. Không phiền, không phiền.

你手机一直在震动 不用接吗
HSK 7
0:03s
nǐ shǒu jī yì zhí zài zhèn dòng bù yòng jiē maĐiện thoại anh rung nãy giờ rồi, không bắt máy sao?