Cách dùng "便不再受人掣肘了" (biàn bù zài shòu rén chè zhǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
便不再受人掣肘了
sẽ không bị người khác cản trở nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:57
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 往后这财权 兵权在握 | wǎng hòu zhè cái quán bīng quán zài wò | Sau này tài quyền và binh quyền đều trong tay, |
| 2▶ | 便不再受人掣肘了 | biàn bù zài shòu rén chè zhǒu le | sẽ không bị người khác cản trở nữa. |
| 3 | 可是 | kě shì | Nhưng |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
tā jì suàn chū wǒ néng bāng nǐ zhǎo dào jiě yào wǒ jiù yí dìng kě yǐNgười đã tính ra ta có thể giúp huynh tìm được thuốc giải, thì ta nhất định có thể.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dōu xué huì lái wǒ zhè ér tōu dōng xī le zěn me néng jiào tōu dōng xī neĐệ đã học được cách đến chỗ ta trộm đồ rồi à? Sao có thể gọi là trộm đồ chứ?

HSK 4
0:03s
tā jiù shì nǐ yì zhí zài děng de nà ge rén macô ta chính là người mà huynh vẫn luôn chờ đợi sao?

HSK 6
0:03s
bǎo bù qí yòu mào chū gèng duō de tài zi láikhó đảm bảo sẽ không có thêm nhiều thái tử nữa.

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu āi jiā cái shì zhēn xīn téng ài nǐ deChỉ có ai gia mới thật lòng yêu thương con,





