Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你好靓女啊" (nǐ hǎo liàng nǚ a) trong hội thoại tiếng Trung

你好靓女啊

nǐ hǎo liàng nǚ a

Em xinh quá đi mất.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
5:37
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1眼馋的人只会越来越多 这件 这件yǎn chán de rén zhǐ huì yuè lái yuè duō zhè jiàn zhè jiànsẽ chỉ ngày càng có thêm nhiều người ghen ăn tức ở. Bộ này, bộ này.
2你好靓女啊nǐ hǎo liàng nǚ aEm xinh quá đi mất.
3好看啊 什么时候买的 我看盛城hǎo kàn a shén me shí hòu mǎi de wǒ kàn shèng chéngĐẹp quá, mua lúc nào thế? Em thấy ở Thịnh Thành

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 5 of 8)
我刚才 我 好了 别吵了 别吵了 跟我去餐车
HSK 5
0:03s
wǒ gāng cái wǒ hǎo le bié chǎo le bié chǎo le gēn wǒ qù cān chēBan nãy tôi... tôi... Được rồi, đừng cãi nữa, đừng cãi nữa. Đi theo tôi tới toa ăn,

下一站到所里 我为啥要去 我凭啥去
HSK 5
0:03s
xià yī zhàn dào suǒ lǐ wǒ wèi shá yào qù wǒ píng shá qùga tiếp theo sẽ về đồn. Tại sao tôi phải đi chứ? Dựa vào đâu mà tôi phải đi?

这次证据不足 不能抓到他们 但早晚会抓到证据
HSK 5
0:03s
zhè cì zhèng jù bù zú bù néng zhuā dào tā men dàn zǎo wǎn huì zhuā dào zhèng jùLần này không đủ bằng chứng, [Đồn công an ga tàu Nhạc Châu] chưa bắt được bọn chúng, nhưng sớm muộn cũng sẽ tìm ra chứng cứ.

看她出来之后 就再没见着
HSK 4
0:03s
kàn tā chū lái zhī hòu jiù zài méi jiàn zheTừ lúc thấy cô ấy đi ra thì không thấy đâu nữa.

都怪我 让你们和朋友分开了
HSK 5
0:03s
dōu guài wǒ ràng nǐ men hé péng yǒu fēn kāi leCũng tại tôi, khiến hai người phải tách khỏi bạn mình.

你连车票都买不起 万一找不到家人怎么办
HSK 5
0:03s
nǐ lián chē piào dōu mǎi bù qǐ wàn yī zhǎo bú dào jiā rén zěn me bànCô còn chẳng mua nổi vé tàu, nhỡ không tìm thấy người nhà thì sao?

拿着吧 等你到时候有钱了 一起还我
HSK 2
0:03s
ná zhe ba děng nǐ dào shí hòu yǒu qián le yì qǐ hái wǒCầm lấy đi. Bao giờ có tiền thì trả tôi một thể.

难道我刚才 不是超凶的吗
HSK 7
0:03s
nán dào wǒ gāng cái bú shì chāo xiōng de maLúc nãy em hung dữ lắm mà.

我回去也认真思考了
HSK 5
0:03s
wǒ huí qù yě rèn zhēn sī kǎo lenhững gì anh nói hôm qua.

如果让你感到 没有安全感
HSK 3
0:03s
rú guǒ ràng nǐ gǎn dào méi yǒu ān quán gǎnNếu khiến anh cảm thấy không có cảm giác an toàn

其实我觉得这样说开了 也挺好的
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ jué de zhè yàng shuō kāi le yě tǐng hǎo deThực ra, em thấy nói rõ ra thế này cũng rất tốt,

总比意识有分歧 一直憋在心里强
HSK 7
0:03s
zǒng bǐ yì shí yǒu fēn qí yì zhí biē zài xīn lǐ qiángdù thế nào cũng hơn là có bất đồng về nhận thức mà cứ mãi kìm nén trong lòng.

依然是难得的品质
HSK 5
0:03s
yī rán shì nán dé de pǐn zhì[cũng vẫn là những phẩm chất hiếm có.]

你们偏要往外跑 为什么呀 家长们给你们规划的
HSK 7
0:03s
nǐ men piān yào wǎng wài pǎo wèi shén me ya jiā zhǎng men gěi nǐ men guī huà dehai đứa lại đòi đi ngoại tỉnh, tại sao chứ? Kế hoạch mà người lớn vạch sẵn cho các con

京城也不是没有 对口的单位嘛
HSK 6
0:03s
jīng chéng yě bú shì méi yǒu duì kǒu de dān wèi maĐâu phải thủ đô không có cơ quan đúng chuyên ngành chứ?

这话听上去挺假大空的
HSK 3
0:03s
zhè huà tīng shàng qù tǐng jiǎ dà kōng deNói thế này nghe hơi sáo rỗng,

我们有幸生在 这样一个时代
HSK 7
0:03s
wǒ men yǒu xìng shēng zài zhè yàng yí gè shí dàiChúng ta may mắn sinh ra trong thời đại này,

就应该肩负起 更重的责任
HSK 7
0:03s
jiù yīng gāi jiān fù qǐ gèng zhòng de zé rènchúng ta nên gánh vác trách nhiệm lớn lao hơn.

需要我们这些学法律的 一起推进
HSK 5
0:03s
xū yào wǒ men zhè xiē xué fǎ lǜ de yì qǐ tuī jìncần những người học pháp luật như chúng con cùng thúc đẩy.

吴师哥有句话 很打动我
HSK 6
0:03s
wú shī gē yǒu jù huà hěn dǎ dòng wǒĐàn anh Ngô có một câu rất lay động con.