Cách dùng "市场里有巡查员 没事的" (shì chǎng lǐ yǒu xún chá yuán méi shì de) trong hội thoại tiếng Trung
市场里有巡查员 没事的
Trong chợ có nhân viên tuần tra, không sao đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
16:02
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个人是不是就是 白珍珠说的柯一雄 | nà ge rén shì bú shì jiù shì bái zhēn zhū shuō de kē yī xióng | Người đó có phải Kha Nhất Hùng mà Bạch Trân Châu nói không? |
| 2▶ | 市场里有巡查员 没事的 | shì chǎng lǐ yǒu xún chá yuán méi shì de | Trong chợ có nhân viên tuần tra, không sao đâu. |
| 3 | 再说了 这不有你在吗 我不怕 | zài shuō le zhè bù yǒu nǐ zài ma wǒ bù pà | Với lại, còn có anh ở đây mà. Em không sợ. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ men xiāng hù duō zhào yìng zhe diǎn a xiǎo wěi fàng xīn ba ā yíCác con phải chăm sóc nhau đấy, Tiểu Vĩ. Cô, cô yên tâm đi.

HSK 3
0:03s
xiǎo xīn diǎn màn diǎn méi shì méi shì méi shìCẩn thận, từ từ thôi. Không sao, không sao, không sao.

HSK 7
0:03s
nà ge gěi wǒ men lái sān píng qì shuǐ yī bāo guā zi bacho bọn tôi ba chai nước ngọt, một túi hạt dưa.

HSK 3
0:03s
duō shǎo qián nǐ gěi ba yī gòng yī kuài èr wǒ lái wǒ lái wǒ láiBao nhiêu tiền? Anh trả đi. Tổng cộng một tệ hai. Để em, để em, để em.

HSK 5
0:03s
tóng yì shén me ya wǒ dōu shuō dōu méi shuō nà wǒ gēn tā shuōĐồng ý gì chứ? Em còn chưa nói. Em mà nói

HSK 4
0:03s
bù guò zhè huà yòu shuō huí lái a zhè wǒ yòu bù xiàng nǐ gēn xiǎo lán jiě yī yàngNhưng cũng phải nói này, em cũng không giống anh và chị Hiểu Lan,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ jué de wǒ zhè yàng shì bú shì tè bié shǎchị nói xem, chị cảm thấy em ngốc lắm đúng không?

HSK 4
0:03s
wǒ jué de nǐ tè bié lì hài tè bié yǒng gǎnchị thấy em cực kỳ tài giỏi, cực kỳ dũng cảm,

HSK 3
0:03s
wǒ jué de hái xíng a nǐ ne wǒ kě yǐ a xíng nà jiù zhè ér baAnh thấy cũng được, cậu thì sao? Em thấy ổn. Được, vậy thì chỗ này đi.

HSK 7
0:03s
zhè yuàn zi bù cuò ba tǐng hǎo kuān chǎng hái gān jìngKhu nhà này được chứ? Tốt lắm, vừa rộng rãi vừa sạch sẽ.

HSK 7
0:03s
wǒ de fáng jiān fēi qǐng wù rù wǒ de dōng xīkhông được mời thì không được vào phòng tôi, không được động vào

HSK 4
0:03s
wǒ men zhǐ shì fáng dōng yǔ fáng kè de guān xì méi shìchúng ta chỉ có quan hệ giữa chủ nhà và khách thuê, không có việc gì

HSK 5
0:03s






