Cách dùng "我们谁都不是谁的挂件" (wǒ men shéi dōu bú shì shéi de guà jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
我们谁都不是谁的挂件
chúng ta không ai là phụ kiện của ai cả,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
14:29
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但就像我跟我妈 说过的一样 | dàn jiù xiàng wǒ gēn wǒ mā shuō guò de yī yàng | Nhưng như những gì em nói với mẹ vậy, |
| 2▶ | 我们谁都不是谁的挂件 | wǒ men shéi dōu bú shì shéi de guà jiàn | chúng ta không ai là phụ kiện của ai cả, |
| 3 | 你可千万不要因为我 影响你未来的决定 | nǐ kě qiān wàn bú yào yīn wèi wǒ yǐng xiǎng nǐ wèi lái de jué dìng | anh tuyệt đối đừng vì em mà ảnh hưởng đến quyết định tương lai của mình. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ men xiāng hù duō zhào yìng zhe diǎn a xiǎo wěi fàng xīn ba ā yíCác con phải chăm sóc nhau đấy, Tiểu Vĩ. Cô, cô yên tâm đi.

HSK 3
0:03s
xiǎo xīn diǎn màn diǎn méi shì méi shì méi shìCẩn thận, từ từ thôi. Không sao, không sao, không sao.

HSK 7
0:03s
nà ge gěi wǒ men lái sān píng qì shuǐ yī bāo guā zi bacho bọn tôi ba chai nước ngọt, một túi hạt dưa.

HSK 3
0:03s
duō shǎo qián nǐ gěi ba yī gòng yī kuài èr wǒ lái wǒ lái wǒ láiBao nhiêu tiền? Anh trả đi. Tổng cộng một tệ hai. Để em, để em, để em.

HSK 5
0:03s
tóng yì shén me ya wǒ dōu shuō dōu méi shuō nà wǒ gēn tā shuōĐồng ý gì chứ? Em còn chưa nói. Em mà nói

HSK 4
0:03s
bù guò zhè huà yòu shuō huí lái a zhè wǒ yòu bù xiàng nǐ gēn xiǎo lán jiě yī yàngNhưng cũng phải nói này, em cũng không giống anh và chị Hiểu Lan,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ jué de wǒ zhè yàng shì bú shì tè bié shǎchị nói xem, chị cảm thấy em ngốc lắm đúng không?

HSK 4
0:03s
wǒ jué de nǐ tè bié lì hài tè bié yǒng gǎnchị thấy em cực kỳ tài giỏi, cực kỳ dũng cảm,

HSK 3
0:03s
wǒ jué de hái xíng a nǐ ne wǒ kě yǐ a xíng nà jiù zhè ér baAnh thấy cũng được, cậu thì sao? Em thấy ổn. Được, vậy thì chỗ này đi.

HSK 7
0:03s
zhè yuàn zi bù cuò ba tǐng hǎo kuān chǎng hái gān jìngKhu nhà này được chứ? Tốt lắm, vừa rộng rãi vừa sạch sẽ.

HSK 7
0:03s
wǒ de fáng jiān fēi qǐng wù rù wǒ de dōng xīkhông được mời thì không được vào phòng tôi, không được động vào

HSK 4
0:03s
wǒ men zhǐ shì fáng dōng yǔ fáng kè de guān xì méi shìchúng ta chỉ có quan hệ giữa chủ nhà và khách thuê, không có việc gì

HSK 5
0:03s






