Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "夏老板生意做大了" (xià lǎo bǎn shēng yì zuò dà le) trong hội thoại tiếng Trung

夏老板生意做大了

xià lǎo bǎn shēng yì zuò dà le

Bà chủ Hạ làm ăn lớn rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
20:39
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我男朋友是学法律的wǒ nán péng yǒu shì xué fǎ lǜ debạn trai tôi học Luật.
2夏老板生意做大了xià lǎo bǎn shēng yì zuò dà leBà chủ Hạ làm ăn lớn rồi,
3说话的口气 就是不一样shuō huà de kǒu qì jiù shì bù yí yàngcách nói chuyện cũng khác hẳn.

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 4 of 8)
但是我不想跟你合作 我对违法的勾当没兴趣
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ bù xiǎng gēn nǐ hé zuò wǒ duì wéi fǎ de gòu dàng méi xìng qùnhưng tôi không muốn hợp tác với anh. Tôi không hứng thú với mấy chuyện làm ăn phi pháp.

我们啊 都是遵纪守法的好市民
HSK 5
0:03s
wǒ men a dōu shì zūn jì shǒu fǎ de hǎo shì mínChúng tôi đều là công dân tốt, tuân thủ pháp luật.

有没有违法 你自己心里清楚
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu wéi fǎ nǐ zì jǐ xīn lǐ qīng chǔCó phạm pháp hay không trong lòng anh tự rõ.

说话的口气 就是不一样
HSK 7
0:03s
shuō huà de kǒu qì jiù shì bù yí yàngcách nói chuyện cũng khác hẳn.

这个法律我也懂 要讲证据的嘛
HSK 6
0:03s
zhè ge fǎ lǜ wǒ yě dǒng yào jiǎng zhèng jù de maTôi cũng hiểu pháp luật, cái gì cũng phải có bằng chứng.

没有证据可不能乱说啊
HSK 5
0:03s
méi yǒu zhèng jù kě bù néng luàn shuō aKhông có bằng chứng thì đừng nói bừa.

既然 夏老板看不上咱们
HSK 5
0:03s
jì rán xià lǎo bǎn kàn bù shàng zán menNếu bà chủ Hạ đã không ưa chúng ta,

那女的是人贩子 之前还拐过我呢
HSK 6
0:03s
nà nǚ de shì rén fàn zi zhī qián hái guǎi guò wǒ neNgười phụ nữ đó là kẻ buôn người, trước đây còn định bắt cóc em nữa.

你放心啊 这都包在姐的身上了啊
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn a zhè dōu bāo zài jiě de shēn shàng le aEm yên tâm, chuyện này cứ để chị lo.

你不记得我了 行 那我帮你回忆回忆
HSK 4
0:03s
nǐ bú jì dé wǒ le xíng nà wǒ bāng nǐ huí yì huí yìBà không nhớ tôi à? Được, vậy để tôi giúp bà nhớ lại.

要不是我拦着 她人和身份证 都被你拐走了吧
HSK 6
0:03s
yào bú shì wǒ lán zhe tā rén hé shēn fèn zhèng dōu bèi nǐ guǎi zǒu le baNếu không có tôi ngăn lại thì cả người lẫn chứng minh thư của cô ấy đã bị bà lừa đi rồi.

你诬陷好人 胡说八道你 好人
HSK 7
0:03s
nǐ wū xiàn hǎo rén hú shuō bā dào nǐ hǎo rénCô vu khống người tốt, cô ăn nói bậy bạ. Người tốt?

我看你人贩子吧 你 不是 什么情况 你们看看
HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ rén fàn zi ba nǐ bú shì shén me qíng kuàng nǐ men kàn kànTôi thấy bà là kẻ buôn người đấy. Không phải chứ, chuyện gì vậy? Mọi người xem này.

冤枉好人 这是我妹子
HSK 7
0:03s
yuān wǎng hǎo rén zhè shì wǒ mèi zivu oan cho người tốt. Đây là em gái tôi.

这是我妹子 干啥呢 你们都是
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ mèi zi gàn shá ne nǐ men dōu shìĐây là em gái tôi. Làm gì vậy hả, mấy người đúng là...

你别乱说啊 我是帮你的
HSK 4
0:03s
nǐ bié luàn shuō a wǒ shì bāng nǐ deEm đừng nói bậy. Chị đang giúp em đấy.

她着急没来得及买票 你看 帮她补票呢 你看
HSK 4
0:03s
tā zháo jí méi lái de jí mǎi piào nǐ kàn bāng tā bǔ piào ne nǐ kànnó vội quá nên chưa kịp mua vé, anh xem, tôi đang mua bù vé giúp nó đây.

这个人行迹可疑 就算不是人贩子
HSK 7
0:03s
zhè ge rén xíng jì kě yí jiù suàn bú shì rén fàn zihành vi của người này rất khả nghi. Cho dù không phải buôn người

你看清楚 逃票的是她
HSK 3
0:03s
nǐ kàn qīng chǔ táo piào de shì tāCậu nhìn cho kỹ đi. Người trốn vé là cô ta.

刚才不还是你妹子吗 这会儿就不认识了
HSK 3
0:03s
gāng cái bù hái shì nǐ mèi zi ma zhè huì er jiù bù rèn shí leKhông phải ban nãy còn nói là em gái à? Sao giờ lại bảo không quen rồi?