Cách dùng "夏老板生意做大了" (xià lǎo bǎn shēng yì zuò dà le) trong hội thoại tiếng Trung

xiàlǎobǎnshēngzuòle

Bà chủ Hạ làm ăn lớn rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
20:39
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我男朋友是学法律的wǒ nán péng yǒu shì xué fǎ lǜ debạn trai tôi học Luật.
2夏老板生意做大了xià lǎo bǎn shēng yì zuò dà leBà chủ Hạ làm ăn lớn rồi,
3说话的口气 就是不一样shuō huà de kǒu qì jiù shì bù yí yàngcách nói chuyện cũng khác hẳn.

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 7 of 8)
你们相互多照应着点啊 小伟 放心吧 阿姨
HSK 4
0:03s
nǐ men xiāng hù duō zhào yìng zhe diǎn a xiǎo wěi fàng xīn ba ā yíCác con phải chăm sóc nhau đấy, Tiểu Vĩ. Cô, cô yên tâm đi.

放心吧 妈 注意身体啊
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba mā zhù yì shēn tǐ aMẹ yên tâm đi. Chú ý sức khỏe.

小心点 慢点 没事 没事 没事
HSK 3
0:03s
xiǎo xīn diǎn màn diǎn méi shì méi shì méi shìCẩn thận, từ từ thôi. Không sao, không sao, không sao.

那个给我们来三瓶汽水 一包瓜子吧
HSK 7
0:03s
nà ge gěi wǒ men lái sān píng qì shuǐ yī bāo guā zi bacho bọn tôi ba chai nước ngọt, một túi hạt dưa.

多少钱 你给吧 一共一块二 我来 我来 我来
HSK 3
0:03s
duō shǎo qián nǐ gěi ba yī gòng yī kuài èr wǒ lái wǒ lái wǒ láiBao nhiêu tiền? Anh trả đi. Tổng cộng một tệ hai. Để em, để em, để em.

同意什么呀 我都说都没说 那我跟他说
HSK 5
0:03s
tóng yì shén me ya wǒ dōu shuō dōu méi shuō nà wǒ gēn tā shuōĐồng ý gì chứ? Em còn chưa nói. Em mà nói

那年轻人那就得出去闯
HSK 6
0:03s
nà nián qīng rén nà jiù dé chū qù chuǎngThanh niên thì phải ra ngoài xông pha.

不过这话又说回来啊 这我又不像 你跟晓兰姐一样
HSK 4
0:03s
bù guò zhè huà yòu shuō huí lái a zhè wǒ yòu bù xiàng nǐ gēn xiǎo lán jiě yī yàngNhưng cũng phải nói này, em cũng không giống anh và chị Hiểu Lan,

你说你觉得我这样 是不是特别傻
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ jué de wǒ zhè yàng shì bú shì tè bié shǎchị nói xem, chị cảm thấy em ngốc lắm đúng không?

我觉得你特别厉害 特别勇敢
HSK 4
0:03s
wǒ jué de nǐ tè bié lì hài tè bié yǒng gǎnchị thấy em cực kỳ tài giỏi, cực kỳ dũng cảm,

祝我们创业顺利
HSK 5
0:03s
zhù wǒ men chuàng yè shùn lìChúc chúng ta khởi nghiệp suôn sẻ.

一切顺利
HSK 4
0:03s
yī qiè shùn lìMọi chuyện suôn sẻ.

我觉得还行啊 你呢 我可以啊 行 那就这儿吧
HSK 3
0:03s
wǒ jué de hái xíng a nǐ ne wǒ kě yǐ a xíng nà jiù zhè ér baAnh thấy cũng được, cậu thì sao? Em thấy ổn. Được, vậy thì chỗ này đi.

这院子不错吧 挺好 宽敞还干净
HSK 7
0:03s
zhè yuàn zi bù cuò ba tǐng hǎo kuān chǎng hái gān jìngKhu nhà này được chứ? Tốt lắm, vừa rộng rãi vừa sạch sẽ.

您看房租多少钱
HSK 4
0:03s
nín kàn fáng zū duō shǎo qiánBà xem tiền thuê thế nào?

房租半年一付
HSK 4
0:03s
fáng zū bàn nián yī fùphải trả nửa năm tiền thuê một lần.

我的房间 非请勿入 我的东西
HSK 7
0:03s
wǒ de fáng jiān fēi qǐng wù rù wǒ de dōng xīkhông được mời thì không được vào phòng tôi, không được động vào

我们只是 房东与房客的关系 没事
HSK 4
0:03s
wǒ men zhǐ shì fáng dōng yǔ fáng kè de guān xì méi shìchúng ta chỉ có quan hệ giữa chủ nhà và khách thuê, không có việc gì

这老太太这是干吗啊
HSK 6
0:03s
zhè lǎo tài tài zhè shì gàn má aBà già này làm gì đấy?

收这么贵的租金 还扫大街
HSK 5
0:03s
shōu zhè me guì de zū jīn hái sǎo dà jiēthu tiền thuê đắt như thế mà còn đi quét rác á?