Cách dùng "找个好单位 找个稳定的工作" (zhǎo gè hǎo dān wèi zhǎo gè wěn dìng de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
找个好单位 找个稳定的工作
Tìm một đơn vị tốt, kiếm lấy một công việc ổn định,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
12:23
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但我没想好呢 | dàn wǒ méi xiǎng hǎo ne | nhưng em vẫn chưa nghĩ xong. |
| 2▶ | 找个好单位 找个稳定的工作 | zhǎo gè hǎo dān wèi zhǎo gè wěn dìng de gōng zuò | Tìm một đơn vị tốt, kiếm lấy một công việc ổn định, |
| 3 | 家里面放心 | jiā lǐ miàn fàng xīn | để gia đình yên tâm. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
yí dìng shì dà hù rén jiā dú guò shū jiàn guò shì miàn dechắc chắn là con nhà danh giá, có học thức và từng trải.

HSK 5
0:03s
zhè rén dōu shì chù chū lái de zán men a yí dìng néng bǎ tā wù rèNgười phải ở với nhau mới có tình cảm, chắc chắn chúng ta có thể khiến bà ấy mở lòng.

HSK 3
0:03s
hǎo a hǎo a zhè yǐ hòu jiù fāng biàn le xiǎo lán jiěĐược, được. Sau này tiện hơn rồi. Chị Hiểu Lan,

HSK 7
0:03s
nǐ shuō jiù zhè me xiǎo gè wán yì ér zhè me guì wèi shén me yí dìng yào mǎi achị nói xem cái thứ bé tí thế này mà đắt kinh khủng, tại sao cứ phải mua chứ?

HSK 4
0:03s
huò zhě nǐ bǐ bié rén xiān dé dào xìn xī jiù néng qiǎng zhàn xiān jīhoặc nhận được tin ♪ Chậm rãi thưởng thức từng chút một ♪ trước người khác thì sẽ chiếm được thế thượng phong.

HSK 7
0:03s
rén jiā liǎng wèi jiào qíng lǚ hào nǐ còu shén me rè nào a♪ Cớ sao còn dừng bước ngoái đầu nhìn làm gì ♪ Hai người họ là số cặp, cậu xen vào làm gì? ♪ Để lòng mình thêm hoang mang ♪

HSK 4
0:03s
bié liú hǎi shàng dāng qiǎ zi yòng qù qù qùGài lên tóc mái, dùng làm kẹp tóc. ♪ Chỉ mong cùng người cười vui mà phiêu bạt ♪ Thôi, thôi, thôi.

HSK 4
0:03s
zhè bié le chuán hū jī shì bú shì zǒu lù dōu dé lái gǎn jué le♪ Nắm tay nhau xông pha nơi đất khách ♪ Gài máy nhắn tin vào cái đi đường cũng thấy ♪ Chỉ mong cùng người cười vui mà phiêu bạt ♪ ngầu hơn hẳn nhỉ?