Cách dùng "这么忙的时候我就不添乱了" (zhè me máng de shí hòu wǒ jiù bù tiān luàn le) trong hội thoại tiếng Trung
这么忙的时候我就不添乱了
lúc anh bận thế này, em không làm phiền nữa đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:04
nǐ你
bú不
shì是
hái还
yuē约
le了
rén人
liáo聊
shì事
ma吗
“Anh còn hẹn người ta bàn việc mà,”
LINE 0233:06
PLAYING SCENEzhè这
me么
máng忙
de的
shí时
hòu候
wǒ我
jiù就
bù不
tiān添
luàn乱
le了
“lúc anh bận thế này, em không làm phiền nữa đâu.”
LINE 0333:08
wǒ我
xiān先
sòng送
nǐ你
huí回
qù去
“Anh đưa em về trước.”
Show Information