Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "就四个当兵的 杀了吧" (jiù sì gè dāng bīng de shā le ba) trong hội thoại tiếng Trung

就四个当兵的 杀了吧

jiù sì gè dāng bīng de shā le ba

Có bốn tên lính thôi, giết chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
2:22
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1坐坐坐 坐zuò zuò zuò zuòNgồi, ngồi, ngồi, ngồi đi.
2就四个当兵的 杀了吧jiù sì gè dāng bīng de shā le baCó bốn tên lính thôi, giết chứ?
3看模样不是南戕的军阀 应该是打探来的前哨kàn mú yàng bú shì nán qiāng de jūn fá yīng gāi shì dǎ tàn lái de qián shàoNhìn thì không phải là quân phiệt của Nam Thương. Chắc là quân trinh sát tới để thăm dò đó.

More Clips From Episode

Total 56 clips (Page 1 of 3)
是通往百乐京的必经之处
HSK 7
0:03s
shì tōng wǎng bǎi lè jīng de bì jīng zhī chùĐó là nơi bắt buộc phải đi qua để đến Bách Lạc Kinh.
张副官 你去前面探一探吧
HSK 7
0:03s
zhāng fù guān nǐ qù qián miàn tàn yī tàn baPhó quan Trương, cậu đi thăm dò tình hình đi.
客官 你们是住店吗
HSK 1
0:03s
kè guān nǐ men shì zhù diàn maKhách quan, mọi người muốn ở trọ sao?
各位爷 住店吗
HSK 4
0:03s
gè wèi yé zhù diàn maCác vị muốn ở trọ sao?
我们把这里包下了
HSK 3
0:03s
wǒ men bǎ zhè lǐ bāo xià leBọn tôi sẽ bao trọn hết chỗ này.
也怕是住不上啊
HSK 2
0:03s
yě pà shì zhù bù shàng ae là không ở hết đâu.
马上好菜 好酒相待
HSK 3
0:03s
mǎ shàng hǎo cài hǎo jiǔ xiāng dàiSẽ có rượu ngon, đồ ngon tiếp đãi ngay.
等他们倒下了 把他弄死 好
HSK 4
0:03s
děng tā men dǎo xià le bǎ tā nòng sǐ hǎoChờ bọn họ ngã xuống thì giết luôn. Được.
只杀坏人 不杀好人
HSK 6
0:03s
zhǐ shā huài rén bù shā hǎo rénChỉ giết người xấu, không giết người tốt.
这帮当兵的 不好惹
HSK 7
0:03s
zhè bāng dāng bīng de bù hǎo rěđám binh lính này không dễ chọc đâu.
看来我们两个人 还是很有缘分啊
HSK 7
0:03s
kàn lái wǒ men liǎng gè rén hái shì hěn yǒu yuán fēn aXem ra hai chúng ta cũng có duyên đó chứ.
咱俩之前应该没见过吧
HSK 4
0:03s
zán liǎ zhī qián yīng gāi méi jiàn guò bahình như trước kia chúng ta chưa từng gặp nhau thì phải.
就像老鼠一样 不好找
HSK 6
0:03s
jiù xiàng lǎo shǔ yī yàng bù hǎo zhǎoKhông khác gì một con chuột, khó tìm,
不如你们再说说
HSK 4
0:03s
bù rú nǐ men zài shuō shuōHay là mấy người thử kể thêm
一点一点的 把他们的皮都扒下来
HSK 7
0:03s
yì diǎn yì diǎn de bǎ tā men de pí dōu bā xià láirạch da bọn họ từ đỉnh đầu xuống từng chút một.
这里边呢 有一个讲究
HSK 5
0:03s
zhè lǐ biān ne yǒu yí gè jiǎng jiūTrong quá trình này có một điều cần phải chú ý.
人 还得活着
HSK 4
0:03s
rén hái dé huó zhethì người vẫn phải còn sống.
那么问题就来了
HSK 2
0:03s
nà me wèn tí jiù lái leVậy thì sẽ có một vấn đề.
寨主 客栈出事了
HSK 1
0:03s
zhài zhǔ kè zhàn chū shì leTrại chủ, quán trọ xảy ra chuyện rồi.
你想怎么死 我都会满足你
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng zěn me sǐ wǒ dū huì mǎn zú nǐAnh muốn chết thế nào, tôi đều sẽ thỏa mãn anh hết.