Cách dùng "那莱蒙都不会买账啊" (nà lái méng dōu bú huì mǎi zhàng a) trong hội thoại tiếng Trung

láiméngdōuhuìmǎizhànga

Lemmon đều không chấp nhận.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
7:32
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那么 不管我们的方案做得再好 细节做得再强nà me bù guǎn wǒ men de fāng àn zuò dé zài hǎo xì jié zuò dé zài qiángVậy thì cho dù chúng ta làm phương án tốt cỡ nào, chi tiết tốt đến đâu,
2那莱蒙都不会买账啊nà lái méng dōu bú huì mǎi zhàng aLemmon đều không chấp nhận.
3因为在他们看来 不管我们怎么做这个弄堂酒店yīn wèi zài tā men kàn lái bù guǎn wǒ men zěn me zuò zhè ge lòng táng jiǔ diànBởi vì trong mắt họ, cho dù chúng ta xây khách sạn trong hẻm này thế nào,

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 2 of 5)
我要不使这损招 万一你一直消失
HSK 6
0:03s
wǒ yào bù shǐ zhè sǔn zhāo wàn yī nǐ yì zhí xiāo shīNếu tôi không ra chiêu bẩn này, nhỡ anh cứ biến mất mãi

你不信你自己去上面看 你自己去吧
HSK 3
0:03s
nǐ bù xìn nǐ zì jǐ qù shàng miàn kàn nǐ zì jǐ qù baAnh không tin thì tự lên trên mà xem. Cô tự đi đi.

上次那玩偶就够吓人的
HSK 7
0:03s
shàng cì nà wán ǒu jiù gòu xià rén deBúp bê lần trước ghê chết đi được.

没事 我熟练得很
HSK 5
0:03s
méi shì wǒ shú liàn dé hěnKhông sao, tôi thạo lắm.

你用一把葱就给他搞定了
HSK 7
0:03s
nǐ yòng yī bǎ cōng jiù gěi tā gǎo dìng leCô dùng một nắm hành là đã chốt được với chú ấy rồi ư?

就差那么点点葱的时候 值千金
HSK 7
0:03s
jiù chà nà me diǎn diǎn cōng de shí hòu zhí qiān jīnchỉ còn thiếu một chút hành thôi thì nó đáng giá ngàn vàng.

年轻的时候可美了
HSK 4
0:03s
nián qīng de shí hòu kě měi leLúc còn trẻ, bà đẹp lắm.

哪有这种十全十美的事啊
HSK 2
0:03s
nǎ yǒu zhè zhǒng shí quán shí měi de shì aLàm gì có chuyện hoàn hảo thế.

谁跟你说我要放弃了
HSK 4
0:03s
shuí gēn nǐ shuō wǒ yào fàng qì leAi bảo cô là tôi muốn bỏ cuộc?

我要那个 我要那个 我要那个 哪个 你先说
HSK 3
0:03s
wǒ yào nà ge wǒ yào nà ge wǒ yào nà ge nǎ ge nǐ xiān shuōEm muốn quả kia, em muốn quả kia. ♪ Đã dạo chơi nơi đâu rồi ♪ Em muốn quả kia. Quả nào? Em nói trước đi.

那个透明的 那个透明的 我要那个 我要那个
HSK 6
0:03s
nà ge tòu míng de nà ge tòu míng de wǒ yào nà ge wǒ yào nà geQuả màu trong suốt, quả màu trong suốt. ♪ Em cũng chẳng hiểu nữa ♪ Em muốn quả kia, em muốn quả kia.

缠住了 等一下啊 这三个先给你 谢谢 你呢
HSK 7
0:03s
chán zhù le děng yí xià a zhè sān gè xiān gěi nǐ xiè xiè nǐ neBị mắc rồi, đợi chút. Cho em ba quả này trước. ♪ Tiếng vọng chậm một giây mới truyền tới ♪ - Cảm ơn ạ. - Em thì sao?

宇总 想什么呢
HSK 1
0:03s
yǔ zǒng xiǎng shén me ne♪ Giống như tôi lúc này, đang chờ bình minh đến ♪ Sếp Vũ. nghĩ gì vậy?

我差点忘了 今天周六大家都休息
HSK 2
0:03s
wǒ chà diǎn wàng le jīn tiān zhōu liù dà jiā dōu xiū xīTôi suýt quên mất, hôm nay là thứ bảy, mọi người đều nghỉ.

算了 我们先梳理思路
HSK 7
0:03s
suàn le wǒ men xiān shū lǐ sī lùThôi, chúng ta cứ tự hệ thống lại ý tưởng trước đã.

我昨天晚上川菜吃多了 现在胃还烧得慌
HSK 7
0:03s
wǒ zuó tiān wǎn shàng chuān cài chī duō le xiàn zài wèi hái shāo dé huāngTối qua tôi ăn hơi nhiều đồ Tứ Xuyên, ♪ Cảnh trước là lời độc thoại của giấc mơ ♪ giờ dạ dày vẫn còn nóng ran đây.

这儿正好有养胃的药 你喝点缓缓
HSK 4
0:03s
zhè ér zhèng hǎo yǒu yǎng wèi de yào nǐ hē diǎn huǎn huǎn♪ Màn sau lại quẩn quanh nơi phố thị ồn ào ♪ Ở đây có thuốc đau dạ dày này, anh uống chút cho đỡ đi. ♪ Bao phen tìm đến đều hụt hẫng ♪

你加班也不叫我们 太不够意思了吧
HSK 4
0:03s
nǐ jiā bān yě bù jiào wǒ men tài bù gòu yì si le ba♪ Chẳng phân biệt được ga đi hay đến ♪ Tăng ca mà không gọi bọn tôi, anh làm thế là không được đâu nhé. ♪ Cho đến khi em bước tới ♪

你们也来了 对呀 这不工作没做完嘛
HSK 6
0:03s
nǐ men yě lái le duì ya zhè bù gōng zuò méi zuò wán ma♪ Cho đến khi em bước tới ♪ Mọi người cũng đến rồi à? Đúng vậy, thì công việc chưa xong mà.

为了这项目 齐心协力
HSK 7
0:03s
wèi le zhè xiàng mù qí xīn xié lìVì dự án này, tất cả đồng lòng thôi.