Cách dùng "人家当事人 一口拒绝" (rén jiā dāng shì rén yī kǒu jù jué) trong hội thoại tiếng Trung
人家当事人 一口拒绝
Người trong cuộc đây từ chối thẳng luôn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
31:28
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也让我推微信 后来呢 | yě ràng wǒ tuī wēi xìn hòu lái ne | muốn tôi gửi số WeChat cho. Rồi sao nữa? |
| 2▶ | 人家当事人 一口拒绝 | rén jiā dāng shì rén yī kǒu jù jué | Người trong cuộc đây từ chối thẳng luôn. |
| 3 | 要不说咱们光明 是模范老公呢 那句话怎么说来着 | yào bù shuō zán men guāng míng shì mó fàn lǎo gōng ne nà jù huà zěn me shuō lái zhe | Thế nên mới nói Quang Minh nhà mình là ông chồng mẫu mực mà. Cái câu đó nói sao nhỉ... |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
néng kàn jiàn nǐ zhè fù rú lín dà dí de yàng ziđược nhìn thấy dáng vẻ như gặp kẻ địch mạnh của anh

HSK 3
0:03s
nǐ men zhè ér shén me rén dōu néng fàng jìn lái aChỗ các cậu, người nào cũng cho vào được à?

HSK 4
0:03s
fán shì yǒu míng yǒu xìng néng zhǎo dào zī liào de dōu zài zhè ér lehễ là người có tên có họ có thể tra được thông tin đều ở đây cả.

HSK 7
0:03s
jù shuō tā zài chǎng zhǎng sǐ hòu hái pān shàng le gāo zhīNghe nói sau khi giám đốc qua đời, hắn còn bám được vào cành cao,

HSK 6
0:03s
zuò le jiàn cái gōng yìng shāng hái hùn dé fēng shēng shuǐ qǐ delàm về cung cấp vật liệu xây dựng, lại còn làm ăn rất phát đạt.

HSK 6
0:03s
shū le bǐ sài hái gǎn bǎi chū zhè ge tài dùThua cuộc thi rồi mà còn dám tỏ thái độ thế này.

HSK 6
0:03s


