Cách dùng "上次那玩偶就够吓人的" (shàng cì nà wán ǒu jiù gòu xià rén de) trong hội thoại tiếng Trung
上次那玩偶就够吓人的
Búp bê lần trước ghê chết đi được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
10:32
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是怕你又拿什么奇怪的东西 到我房间 | wǒ shì pà nǐ yòu ná shén me qí guài de dōng xī dào wǒ fáng jiān | Tôi sợ cô lại lấy thứ gì đó kỳ lạ đến phòng tôi. |
| 2▶ | 上次那玩偶就够吓人的 | shàng cì nà wán ǒu jiù gòu xià rén de | Búp bê lần trước ghê chết đi được. |
| 3 | 你小心点 | nǐ xiǎo xīn diǎn | Cô cẩn thận chút. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
néng kàn jiàn nǐ zhè fù rú lín dà dí de yàng ziđược nhìn thấy dáng vẻ như gặp kẻ địch mạnh của anh

HSK 3
0:03s
nǐ men zhè ér shén me rén dōu néng fàng jìn lái aChỗ các cậu, người nào cũng cho vào được à?

HSK 4
0:03s
fán shì yǒu míng yǒu xìng néng zhǎo dào zī liào de dōu zài zhè ér lehễ là người có tên có họ có thể tra được thông tin đều ở đây cả.

HSK 7
0:03s
jù shuō tā zài chǎng zhǎng sǐ hòu hái pān shàng le gāo zhīNghe nói sau khi giám đốc qua đời, hắn còn bám được vào cành cao,

HSK 6
0:03s
zuò le jiàn cái gōng yìng shāng hái hùn dé fēng shēng shuǐ qǐ delàm về cung cấp vật liệu xây dựng, lại còn làm ăn rất phát đạt.

HSK 6
0:03s
shū le bǐ sài hái gǎn bǎi chū zhè ge tài dùThua cuộc thi rồi mà còn dám tỏ thái độ thế này.

HSK 6
0:03s


