Cách dùng "我不会让这个项目烂尾的" (wǒ bú huì ràng zhè ge xiàng mù làn wěi de) trong hội thoại tiếng Trung
我不会让这个项目烂尾的
Anh sẽ không để dự án này dang dở đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:07
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你放心 | nǐ fàng xīn | em yên tâm đi. |
| 2▶ | 我不会让这个项目烂尾的 | wǒ bú huì ràng zhè ge xiàng mù làn wěi de | Anh sẽ không để dự án này dang dở đâu. |
| 3 | 现在已经有一家大的公司 有意向了 还在聊 | xiàn zài yǐ jīng yǒu yī jiā dà de gōng sī yǒu yì xiàng le hái zài liáo | Bây giờ đã có một công ty lớn có ý định đầu tư rồi. Vẫn đang trao đổi. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 4 of 5)
HSK 2
0:03s
zěn me zài wài miàn děng a lěng bù lěng nǐ hái shuō wǒ neSao lại đứng ngoài này chờ thế? Có lạnh không? Anh còn nói em à?

HSK 4
0:03s
lái gàn lái lái lái gān bēi gān bēi gān bēiNào, cạn! Nào, nào, nào, cạn ly, cạn ly! Cạn ly!

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yào bù zěn me shuō shì dāng chū de xiào yuán nán shén ne nǐ kě lā dǎo baBảo sao xưa là nam thần của trường. Thôi dẹp đi ông ơi.

HSK 6
0:03s
xiǎng dāng nián zán men zài xué xiào niàn shū nà huì erNhớ năm đó hồi chúng ta còn đi học,

HSK 4
0:03s
xíng le gè wèi zuò xià yě méi yī huì er dà jiā gěi tiáo huó lù baThôi được rồi mọi người, mới ngồi xuống chưa được bao lâu, mọi người tha cho tôi đi,

HSK 4
0:03s
tā xiàn zài a hǎo xiàng shì zài zhì téng kē jì ne tǐng lì hài deGiờ hình như cô ấy đang làm ở Công nghệ Trí Đằng. Cũng khá là giỏi giang.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ dài huì er ràng nà ge dài jià kāi màn yì diǎn aLát nữa anh bảo tài xế lái thay lái chậm một chút nhé.

HSK 6
0:03s
yíng le jìng sài què shí yīng gāi zhǎo yí gè hǎo de dì fāng hē yī bēi aThắng cuộc thi rồi, đúng là nên tìm một chỗ tốt uống một ly.

HSK 4
0:03s








