Cách dùng "在洗手间听了几句墙脚" (zài xǐ shǒu jiān tīng le jǐ jù qiáng jiǎo) trong hội thoại tiếng Trung

zàishǒujiāntīngleqiángjiǎo

tôi có nghe lỏm được vài câu ở nhà vệ sinh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:48
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我刚才wǒ gāng cáiVừa nãy
2在洗手间听了几句墙脚zài xǐ shǒu jiān tīng le jǐ jù qiáng jiǎotôi có nghe lỏm được vài câu ở nhà vệ sinh.
3说评议分数僵持不下shuō píng yì fēn shù jiāng chí bù xiàNghe nói điểm số đang ở thế giằng co bất phân thắng bại.

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 2 of 5)
你什么时候回来 阿婆都快急死了
HSK 2
0:03s
nǐ shén me shí hòu huí lái ā pó dōu kuài jí sǐ leKhi nào anh về? Bà sắp sốt ruột chết mất rồi.

我要不使这损招 万一你一直消失
HSK 6
0:03s
wǒ yào bù shǐ zhè sǔn zhāo wàn yī nǐ yì zhí xiāo shīNếu tôi không ra chiêu bẩn này, nhỡ anh cứ biến mất mãi

你不信你自己去上面看 你自己去吧
HSK 3
0:03s
nǐ bù xìn nǐ zì jǐ qù shàng miàn kàn nǐ zì jǐ qù baAnh không tin thì tự lên trên mà xem. Cô tự đi đi.

上次那玩偶就够吓人的
HSK 7
0:03s
shàng cì nà wán ǒu jiù gòu xià rén deBúp bê lần trước ghê chết đi được.

没事 我熟练得很
HSK 5
0:03s
méi shì wǒ shú liàn dé hěnKhông sao, tôi thạo lắm.

你用一把葱就给他搞定了
HSK 7
0:03s
nǐ yòng yī bǎ cōng jiù gěi tā gǎo dìng leCô dùng một nắm hành là đã chốt được với chú ấy rồi ư?

就差那么点点葱的时候 值千金
HSK 7
0:03s
jiù chà nà me diǎn diǎn cōng de shí hòu zhí qiān jīnchỉ còn thiếu một chút hành thôi thì nó đáng giá ngàn vàng.

年轻的时候可美了
HSK 4
0:03s
nián qīng de shí hòu kě měi leLúc còn trẻ, bà đẹp lắm.

哪有这种十全十美的事啊
HSK 2
0:03s
nǎ yǒu zhè zhǒng shí quán shí měi de shì aLàm gì có chuyện hoàn hảo thế.

谁跟你说我要放弃了
HSK 4
0:03s
shuí gēn nǐ shuō wǒ yào fàng qì leAi bảo cô là tôi muốn bỏ cuộc?

我要那个 我要那个 我要那个 哪个 你先说
HSK 3
0:03s
wǒ yào nà ge wǒ yào nà ge wǒ yào nà ge nǎ ge nǐ xiān shuōEm muốn quả kia, em muốn quả kia. ♪ Đã dạo chơi nơi đâu rồi ♪ Em muốn quả kia. Quả nào? Em nói trước đi.

那个透明的 那个透明的 我要那个 我要那个
HSK 6
0:03s
nà ge tòu míng de nà ge tòu míng de wǒ yào nà ge wǒ yào nà geQuả màu trong suốt, quả màu trong suốt. ♪ Em cũng chẳng hiểu nữa ♪ Em muốn quả kia, em muốn quả kia.

缠住了 等一下啊 这三个先给你 谢谢 你呢
HSK 7
0:03s
chán zhù le děng yí xià a zhè sān gè xiān gěi nǐ xiè xiè nǐ neBị mắc rồi, đợi chút. Cho em ba quả này trước. ♪ Tiếng vọng chậm một giây mới truyền tới ♪ - Cảm ơn ạ. - Em thì sao?

宇总 想什么呢
HSK 1
0:03s
yǔ zǒng xiǎng shén me ne♪ Giống như tôi lúc này, đang chờ bình minh đến ♪ Sếp Vũ. nghĩ gì vậy?

我差点忘了 今天周六大家都休息
HSK 2
0:03s
wǒ chà diǎn wàng le jīn tiān zhōu liù dà jiā dōu xiū xīTôi suýt quên mất, hôm nay là thứ bảy, mọi người đều nghỉ.

算了 我们先梳理思路
HSK 7
0:03s
suàn le wǒ men xiān shū lǐ sī lùThôi, chúng ta cứ tự hệ thống lại ý tưởng trước đã.

我昨天晚上川菜吃多了 现在胃还烧得慌
HSK 7
0:03s
wǒ zuó tiān wǎn shàng chuān cài chī duō le xiàn zài wèi hái shāo dé huāngTối qua tôi ăn hơi nhiều đồ Tứ Xuyên, ♪ Cảnh trước là lời độc thoại của giấc mơ ♪ giờ dạ dày vẫn còn nóng ran đây.

这儿正好有养胃的药 你喝点缓缓
HSK 4
0:03s
zhè ér zhèng hǎo yǒu yǎng wèi de yào nǐ hē diǎn huǎn huǎn♪ Màn sau lại quẩn quanh nơi phố thị ồn ào ♪ Ở đây có thuốc đau dạ dày này, anh uống chút cho đỡ đi. ♪ Bao phen tìm đến đều hụt hẫng ♪

你加班也不叫我们 太不够意思了吧
HSK 4
0:03s
nǐ jiā bān yě bù jiào wǒ men tài bù gòu yì si le ba♪ Chẳng phân biệt được ga đi hay đến ♪ Tăng ca mà không gọi bọn tôi, anh làm thế là không được đâu nhé. ♪ Cho đến khi em bước tới ♪

你们也来了 对呀 这不工作没做完嘛
HSK 6
0:03s
nǐ men yě lái le duì ya zhè bù gōng zuò méi zuò wán ma♪ Cho đến khi em bước tới ♪ Mọi người cũng đến rồi à? Đúng vậy, thì công việc chưa xong mà.