Cách dùng "反正我看那三十多岁的巨婴" (fǎn zhèng wǒ kàn nà sān shí duō suì de jù yīng) trong hội thoại tiếng Trung
反正我看那三十多岁的巨婴
Thôi thì tôi thấy cái đứa ngoài 30 mà vẫn như trẻ con đó
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:10
yī一
cì次
huǐ悔
guò过
de的
jī机
huì会
ma吗
“một cơ hội để hối cải sao?”
LINE 0211:12
PLAYING SCENEfǎn反
zhèng正
wǒ我
kàn看
nà那
sān三
shí十
duō多
suì岁
de的
jù巨
yīng婴
“Thôi thì tôi thấy cái đứa ngoài 30 mà vẫn như trẻ con đó”
LINE 0311:15
wǒ我
zhēn真
lǒu搂
bú不
zhù住
huǒ火
“tôi thật sự không kìm được nóng giận”
Show Information