Cách dùng "跟哪个领导熟" (gēn nǎ ge lǐng dǎo shú) trong hội thoại tiếng Trung

gēngelǐngdǎoshú

quen với lãnh đạo nào

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
32:20
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1问你点实话 就是你们所 还有你们这主任wèn nǐ diǎn shí huà jiù shì nǐ men suǒ hái yǒu nǐ men zhè zhǔ rènhỏi anh thật lòng một chút là văn phòng các anh với ông trưởng phòng của các anh
2跟哪个领导熟gēn nǎ ge lǐng dǎo shúquen với lãnh đạo nào
3其实qí shíThật ra

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 7 of 9)
我在这儿 我跟你开玩笑呢 在这儿
HSK 4
0:03s
wǒ zài zhè ér wǒ gēn nǐ kāi wán xiào ne zài zhè érTôi đang ở đây Tôi đang đùa với anh thôi, ở đây mà

你就这给他能收 你明白吗 你就告诉我就得了呗
HSK 6
0:03s
nǐ jiù zhè gěi tā néng shōu nǐ míng bái ma nǐ jiù gào sù wǒ jiù dé le beianh đưa thế này người ta nhận được, hiểu không? Anh nói cho tôi biết là xong thôi

我们主任要是有这些事 他也不能告诉我呀
HSK 5
0:03s
wǒ men zhǔ rèn yào shì yǒu zhè xiē shì tā yě bù néng gào sù wǒ yaNếu trưởng phòng tôi có chuyện như vậy ông ấy cũng không thể nói với tôi được

那我在这儿我等你一个多小时 咱俩干啥呢
HSK 4
0:03s
nà wǒ zài zhè ér wǒ děng nǐ yí gè duō xiǎo shí zán liǎ gàn shá neVậy tôi ngồi đây chờ anh hơn một tiếng hai đứa mình ngồi đây làm gì vậy?

你这样 你要不把你们那主任叫出来
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng nǐ yào bù bǎ nǐ men nà zhǔ rèn jiào chū láiAnh như vậy thì... Anh gọi trưởng phòng của các anh ra đây đi

周先生周先生 您别走 您要是想找我们主任
HSK 5
0:03s
zhōu xiān shēng zhōu xiān shēng nín bié zǒu nín yào shì xiǎng zhǎo wǒ men zhǔ rènÔng Chu, ông Chu Ông đừng đi Nếu ông muốn gặp trưởng phòng của chúng tôi

见孩子 为了能见上
HSK 3
0:03s
jiàn hái zi wèi le néng jiàn shàngĐể gặp con Để có thể gặp được

我得跟我前妻争孩子
HSK 5
0:03s
wǒ dé gēn wǒ qián qī zhēng hái ziTôi phải tranh quyền nuôi con với vợ cũ

我已经半年没见我儿子了
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng bàn nián méi jiàn wǒ ér zi leTôi đã nửa năm không gặp con trai rồi

我看你也挺不容易的
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ yě tǐng bù róng yì deTôi thấy anh cũng không dễ dàng gì

我找那个高楼大厦里的大律师所
HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo nà ge gāo lóu dà shà lǐ de dà lǜ shī suǒTìm văn phòng luật lớn trong tòa nhà chọc trời

法院门口的小破门脸的
HSK 5
0:03s
fǎ yuàn mén kǒu de xiǎo pò mén liǎn deCái văn phòng xập xệ trước cổng tòa án

小律师所的小律师给我打案子
HSK 4
0:03s
xiǎo lǜ shī suǒ de xiǎo lǜ shī gěi wǒ dǎ àn ziNhờ luật sư nhỏ của hãng luật nhỏ lo vụ cho tôi

你们认识人家 你们就能帮我呀
HSK 6
0:03s
nǐ men rèn shí rén jiā nǐ men jiù néng bāng wǒ yaCác anh quen biết người ta Thì các anh mới giúp được tôi chứ

那谁能帮我呀
HSK 5
0:03s
nà shuí néng bāng wǒ yaThế thì ai giúp được tôi đây

你们也奇怪了 你们这律师事务所
HSK 7
0:03s
nǐ men yě qí guài le nǐ men zhè lǜ shī shì wù suǒCác anh cũng lạ thật Cái văn phòng luật của các anh

你还是得帮我顶住
HSK 2
0:03s
nǐ hái shì dé bāng wǒ dǐng zhùchị vẫn phải giúp tôi đứng vững nhé

你不知道我老公那个人 特别会拿捏我
HSK 5
0:03s
nǐ bù zhī dào wǒ lǎo gōng nà ge rén tè bié huì ná niē wǒChị không biết chồng tôi đâu ông ấy rất giỏi khống chế tôi

你记住一会上庭之后 你别跟你老公眼神接触
HSK 7
0:03s
nǐ jì zhù yī huì shàng tíng zhī hòu nǐ bié gēn nǐ lǎo gōng yǎn shén jiē chùNhớ nhé, lát vào phòng xử đừng nhìn vào mắt chồng

让法官心疼你 这时候法官 肯定就站在我们这边了
HSK 6
0:03s
ràng fǎ guān xīn téng nǐ zhè shí hòu fǎ guān kěn dìng jiù zhàn zài wǒ men zhè biān leđể thẩm phán thương chị Lúc đó thẩm phán chắc chắn sẽ đứng về phía chúng ta