Cách dùng "剑拔弩张 互不相让" (jiàn bá nǔ zhāng hù bù xiāng ràng) trong hội thoại tiếng Trung
剑拔弩张 互不相让
Căng thẳng đến mức không ai chịu nhường ai
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:15
chī吃
gè个
huǒ火
guō锅
dōu都
néng能
nào闹
dào到
duì对
bù簿
gōng公
táng堂
“Ăn lẩu mà cũng kéo nhau ra tòa được”
LINE 0209:17
PLAYING SCENEjiàn bá nǔ zhāng hù bù xiāng ràng
剑拔弩张 互不相让
“Căng thẳng đến mức không ai chịu nhường ai”
LINE 0309:20
kàn看
lái来
yǐ已
jīng经
bù不
néng能
zài再
jì继
xù续
le了
“Có vẻ không thể tiếp tục được nữa rồi”
Show Information