Cách dùng "见孩子 为了能见上" (jiàn hái zi wèi le néng jiàn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
见孩子 为了能见上
Để gặp con Để có thể gặp được
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
34:26
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟你们开玩笑呢 闹着玩呢 我干吗要打官司 | wǒ gēn nǐ men kāi wán xiào ne nào zhe wán ne wǒ gàn má yào dǎ guān sī | Tôi đang đùa với các anh thôi Chỉ nói chơi vậy thôi Tôi kiện tụng làm gì cơ chứ |
| 2▶ | 见孩子 为了能见上 | jiàn hái zi wèi le néng jiàn shàng | Để gặp con Để có thể gặp được |
| 3 | 我得跟我前妻争孩子 | wǒ dé gēn wǒ qián qī zhēng hái zi | Tôi phải tranh quyền nuôi con với vợ cũ |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
dào shí hòu zài fǎ tíng shàng nǐ gēn tā duì shì bǎo chí wēi xiàoLúc đó ở tòa, anh nhìn thẳng vào mắt bà ấy, giữ nụ cười trên mặt,

HSK 6
0:03s
zhuāng hú tú zhuāng kě lián jiù kě yǐ le míng bái míng báigiả ngơ, giả tội nghiệp là được. Hiểu rồi, hiểu rồi.

HSK 4
0:03s
tā měi cì kàn wǒ de shí hòu wǒ zhěng gè rén jiù fā chùmỗi lần bà ấy nhìn tôi là tôi run hết cả người.

HSK 3
0:03s
bú yào zài gēn nà ge nán de méi lái yǎn qù le míng bái míng báiĐừng có liếc mắt đưa tình với gã đàn ông đó nữa Hiểu rồi, hiểu rồi

HSK 4
0:03s
shì bú shì nǐ lǜ shī jiào nǐ shuō de nǐ men yě tài sǔn leĐúng không, luật sư của anh dạy anh nói vậy đó? Các anh thật sự quá đáng.

HSK 1
0:03s
wǒ méi yǒu fā yán quán nà nǐ yǒu fā yán quán bei nǐTôi không có quyền lên tiếng à? Vậy thì anh có quyền lên tiếng hả? Anh...

HSK 2
0:03s
nǐ gēn tā shuì guò zěn me de shěn pàn zhǎng nǐ bú yào liǎn wò chuòAnh đã ngủ với ông ta thì đã sao? Thưa thẩm phán! Anh thật vô liêm sỉ, đồ bẩn thỉu!

HSK 7
0:03s
wǒ liú nà wán yì ér gàn má bié rén kàn jiàn le bù diū rén maTôi giữ cái đó làm gì? Người khác thấy chẳng xấu hổ lắm sao?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ yào dān dú shōu fèi de huà tí qián gào sù wǒ shì duō shǎo qiánNếu phải tính thêm phí riêng thì báo trước cho tôi biết bao nhiêu.

HSK 3
0:03s
nǐ zhè xū yào qù sān jiǎ yī yuàn zuò jiǎn chá de nǐ qù aAnh cần đến bệnh viện hạng nhất để khám. Thì anh đi đi.

HSK 7
0:03s
zhè shì xū yào fù fǎ lǜ zé rèn de wǒ bāng bù liǎo nǐchuyện này phải chịu trách nhiệm pháp lý đấy. Tôi không thể giúp anh được.

HSK 5
0:03s
yī dào guān jiàn shí kè nǐ zěn me yì diǎn yòng dōu méi yǒu aCứ đến lúc quan trọng anh lại chẳng có ích gì cả!

HSK 6
0:03s
nà míng xiǎn shì xiàn biān de ér qiě nà lǜ shīRõ ràng là bịa đặt tại chỗ. Mà cái luật sư đó,

HSK 3
0:03s
nǐ zài kàn kàn nà ge nǚ de gāng fēn kāi jiù gēn shè yǐng shī tóng jū leLại nhìn xem người phụ nữ đó, vừa chia tay đã sống chung với thợ ảnh rồi.




