Cách dùng "你给我搞一个回来" (nǐ gěi wǒ gǎo yí gè huí lái) trong hội thoại tiếng Trung
你给我搞一个回来
Anh lo lấy kết quả về cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
27:39
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这需要去三甲医院做检查的 你去啊 | nǐ zhè xū yào qù sān jiǎ yī yuàn zuò jiǎn chá de nǐ qù a | Anh cần đến bệnh viện hạng nhất để khám. Thì anh đi đi. |
| 2▶ | 你给我搞一个回来 | nǐ gěi wǒ gǎo yí gè huí lái | Anh lo lấy kết quả về cho tôi. |
| 3 | 我告诉你 | wǒ gào sù nǐ | Tôi nói cho anh biết, |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
diē chī ruǎn fàn niáng duō jīn jiù zhè jǐ tiáobố ăn bám, mẹ giàu có, chỉ mấy điều đó thôi,

HSK 3
0:03s
zhè yòu bú shì zài hé yì tíng hé yì nǐ nà me rèn zhēn gàn shén meĐây đâu phải phiên họp hội đồng xét xử. Anh nghiêm túc làm gì vậy?

HSK 5
0:03s
bù pà yī wàn zhǐ pà wàn yī shuí zhī dào neKhông sợ vạn điều, chỉ sợ một điều bất ngờ. Ai mà biết được.

HSK 3
0:03s
zhōu xiān shēng bù hǎo yì sī wǒ gāng gāng nà ge tíng jié shù dé yǒu diǎn wǎnAnh Chu, xin lỗi anh nhé. Phiên tòa của tôi vừa rồi kết thúc hơi muộn,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhe sān diǎn bàn kěn dìng néng jié shù zhè dōu wǎn le yí gè duō xiǎo shíTôi nghĩ ba rưỡi chắc chắn sẽ xong. Vậy mà trễ hơn một tiếng rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè bú shì tā bú shì shén me guì wán yì ér jué duì bù néng shōuKhông phải, không phải đồ đắt tiền đâu. Tuyệt đối không thể nhận.

HSK 6
0:03s
nǐ hē diǎn shén me bù yòng má fán le wǒ zhè sǎng zi bù shū fúAnh uống chút gì nhé? Không cần phiền đâu. Cổ họng tôi đang khó chịu,

HSK 6
0:03s
nà zhè tuō tíng tuō yí gè duō xiǎo shí zhè àn zi néng yíng maKéo dài phiên tòa hơn một tiếng, vụ này có thể thắng không?

HSK 5
0:03s
dǎ zhāo hū dǎ shén me zhāo hū wǒ men yǒu jué duì de yōu shìChào hỏi gì chứ, chào cái gì Chúng ta có lợi thế tuyệt đối

HSK 6
0:03s
dào nǎ ge dù nǐ jiù gào sù wǒ bù jiù dé le mathì đến mức nào anh cứ nói thẳng cho tôi biết không?






