Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你在庭上说的真的假的" (nǐ zài tíng shàng shuō de zhēn de jiǎ de) trong hội thoại tiếng Trung

你在庭上说的真的假的

nǐ zài tíng shàng shuō de zhēn de jiǎ de

Những gì anh nói trên tòa là thật hay giả?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
26:58
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我留那玩意儿干吗 别人看见了不丢人吗wǒ liú nà wán yì ér gàn má bié rén kàn jiàn le bù diū rén maTôi giữ cái đó làm gì? Người khác thấy chẳng xấu hổ lắm sao?
2你在庭上说的真的假的nǐ zài tíng shàng shuō de zhēn de jiǎ deNhững gì anh nói trên tòa là thật hay giả?
3我瞎编的wǒ xiā biān deTôi bịa ra thôi.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 1 of 9)
刘丽华女士的案子 眼看都要鸡飞蛋打了
HSK 6
0:03s
liú lì huá nǚ shì de àn zi yǎn kàn dōu yào jī fēi dàn dǎ leVụ của bà Lưu Lệ Hoa Trông có vẻ sắp tan tành rồi
停 别影响我心情 我明天还得带着好心情
HSK 4
0:03s
tíng bié yǐng xiǎng wǒ xīn qíng wǒ míng tiān hái dé dài zhe hǎo xīn qíngThôi dừng lại Đừng làm hỏng tâm trạng tôi Ngày mai tôi còn phải giữ tâm trạng tốt
都供不起了 没有带茶底的就不用了呗
HSK 7
0:03s
dōu gōng bù qǐ le méi yǒu dài chá dǐ de jiù bù yòng le beiCũng không lo nổi nữa đâu Không có đế lót thì thôi, không dùng nữa
什么杯子不能用啊
HSK 3
0:03s
shén me bēi zi bù néng yòng aCái ly nào mà chẳng dùng được
老林你真的变了 我变了 我当初刚来的时候
HSK 6
0:03s
lǎo lín nǐ zhēn de biàn le wǒ biàn le wǒ dāng chū gāng lái de shí hòuAnh Lâm, anh thay đổi thật rồi Tôi thay đổi à Hồi tôi mới đến
要加油 要努力 居天海 大不易
HSK 4
0:03s
yào jiā yóu yào nǔ lì jū tiān hǎi dà bù yìPhải cố lên, phải nỗ lực Sống ở Thiên Hải, chẳng dễ chút nào
你是我的小饭票
HSK 1
0:03s
nǐ shì wǒ de xiǎo fàn piàoAnh là tấm vé cơm của tôi đấy
换个人打吧 这人今天不会接了
HSK 3
0:03s
huàn gè rén dǎ ba zhè rén jīn tiān bú huì jiē leĐể người khác gọi đi Người này hôm nay sẽ không nghe máy đâu
孩子到底归谁 您还真不一定能争过妈妈
HSK 6
0:03s
hái zi dào dǐ guī shuí nín hái zhēn bù yí dìng néng zhēng guò mā māQuyền nuôi con rốt cuộc về tay ai anh chưa chắc đã thắng được mẹ đứa bé đâu
不过您千万记住我的话 在庭上不指责 不埋怨
HSK 7
0:03s
bù guò nín qiān wàn jì zhù wǒ de huà zài tíng shàng bù zhǐ zé bù mán yuànNhưng anh nhất định phải nhớ lời tôi Trên tòa không chỉ trích, không oán trách
法官要真那么判了 那我不就亏大了吗
HSK 7
0:03s
fǎ guān yào zhēn nà me pàn le nà wǒ bù jiù kuī dà le maNếu thẩm phán thật sự xử vậy thì tôi chẳng thiệt hại lớn sao?
你放心 你的诉求 还有证据
HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn nǐ de sù qiú hái yǒu zhèng jùAnh yên tâm, yêu cầu của anh cùng với bằng chứng
我全部都会提交给法官 法官一看心里就有数了
HSK 6
0:03s
wǒ quán bù dū huì tí jiāo gěi fǎ guān fǎ guān yī kàn xīn lǐ jiù yǒu shù letôi sẽ nộp đầy đủ lên tòa Thẩm phán xem xong sẽ tự biết cách tính
这些利益方面 我肯定会帮你争取
HSK 5
0:03s
zhè xiē lì yì fāng miàn wǒ kěn dìng huì bāng nǐ zhēng qǔVề phần quyền lợi tôi chắc chắn sẽ tranh thủ cho anh
你只要完美地塑造好 一个女儿奴的形象
HSK 6
0:03s
nǐ zhǐ yào wán měi dì sù zào hǎo yí gè nǚ ér nú de xíng xiàngAnh chỉ cần xây dựng thật hoàn hảo hình ảnh người cha hết lòng vì con gái
把那两位女法官的票 稳稳握在手里
HSK 6
0:03s
bǎ nà liǎng wèi nǚ fǎ guān de piào wěn wěn wò zài shǒu lǐGiành lấy phiếu của hai vị thẩm phán nữ nắm chắc trong tay là được
那我这官司别打了 我肯定输了
HSK 7
0:03s
nà wǒ zhè guān sī bié dǎ le wǒ kěn dìng shū leThì vụ kiện này thôi không đánh nữa Tôi thua chắc rồi
你们是正规律所吗 我们怎么不正规了
HSK 6
0:03s
nǐ men shì zhèng guī lǜ suǒ ma wǒ men zěn me bù zhèng guī leCác anh có phải văn phòng luật chính quy không? Chúng tôi không chính quy chỗ nào?
怎么把我案件的输赢 押在人家法官的性别上
HSK 7
0:03s
zěn me bǎ wǒ àn jiàn de shū yíng yā zài rén jiā fǎ guān de xìng bié shàngSao lại đem thắng thua vụ kiện của tôi Mà đặt cược vào giới tính của thẩm phán?
太不专业了 你这样我就换一家律所了
HSK 4
0:03s
tài bù zhuān yè le nǐ zhè yàng wǒ jiù huàn yī jiā lǜ suǒ leThiếu chuyên nghiệp quá đi Anh như vậy tôi đổi văn phòng luật khác