Cách dùng "你在庭上说的真的假的" (nǐ zài tíng shàng shuō de zhēn de jiǎ de) trong hội thoại tiếng Trung
你在庭上说的真的假的
Những gì anh nói trên tòa là thật hay giả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
26:58
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我留那玩意儿干吗 别人看见了不丢人吗 | wǒ liú nà wán yì ér gàn má bié rén kàn jiàn le bù diū rén ma | Tôi giữ cái đó làm gì? Người khác thấy chẳng xấu hổ lắm sao? |
| 2▶ | 你在庭上说的真的假的 | nǐ zài tíng shàng shuō de zhēn de jiǎ de | Những gì anh nói trên tòa là thật hay giả? |
| 3 | 我瞎编的 | wǒ xiā biān de | Tôi bịa ra thôi. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
dào shí hòu zài fǎ tíng shàng nǐ gēn tā duì shì bǎo chí wēi xiàoLúc đó ở tòa, anh nhìn thẳng vào mắt bà ấy, giữ nụ cười trên mặt,

HSK 6
0:03s
zhuāng hú tú zhuāng kě lián jiù kě yǐ le míng bái míng báigiả ngơ, giả tội nghiệp là được. Hiểu rồi, hiểu rồi.

HSK 4
0:03s
tā měi cì kàn wǒ de shí hòu wǒ zhěng gè rén jiù fā chùmỗi lần bà ấy nhìn tôi là tôi run hết cả người.

HSK 3
0:03s
bú yào zài gēn nà ge nán de méi lái yǎn qù le míng bái míng báiĐừng có liếc mắt đưa tình với gã đàn ông đó nữa Hiểu rồi, hiểu rồi

HSK 4
0:03s
shì bú shì nǐ lǜ shī jiào nǐ shuō de nǐ men yě tài sǔn leĐúng không, luật sư của anh dạy anh nói vậy đó? Các anh thật sự quá đáng.

HSK 1
0:03s
wǒ méi yǒu fā yán quán nà nǐ yǒu fā yán quán bei nǐTôi không có quyền lên tiếng à? Vậy thì anh có quyền lên tiếng hả? Anh...

HSK 2
0:03s
nǐ gēn tā shuì guò zěn me de shěn pàn zhǎng nǐ bú yào liǎn wò chuòAnh đã ngủ với ông ta thì đã sao? Thưa thẩm phán! Anh thật vô liêm sỉ, đồ bẩn thỉu!

HSK 7
0:03s
wǒ liú nà wán yì ér gàn má bié rén kàn jiàn le bù diū rén maTôi giữ cái đó làm gì? Người khác thấy chẳng xấu hổ lắm sao?

HSK 5
0:03s
rú guǒ yào dān dú shōu fèi de huà tí qián gào sù wǒ shì duō shǎo qiánNếu phải tính thêm phí riêng thì báo trước cho tôi biết bao nhiêu.

HSK 3
0:03s
nǐ zhè xū yào qù sān jiǎ yī yuàn zuò jiǎn chá de nǐ qù aAnh cần đến bệnh viện hạng nhất để khám. Thì anh đi đi.

HSK 7
0:03s
zhè shì xū yào fù fǎ lǜ zé rèn de wǒ bāng bù liǎo nǐchuyện này phải chịu trách nhiệm pháp lý đấy. Tôi không thể giúp anh được.

HSK 5
0:03s
yī dào guān jiàn shí kè nǐ zěn me yì diǎn yòng dōu méi yǒu aCứ đến lúc quan trọng anh lại chẳng có ích gì cả!

HSK 6
0:03s
nà míng xiǎn shì xiàn biān de ér qiě nà lǜ shīRõ ràng là bịa đặt tại chỗ. Mà cái luật sư đó,

HSK 3
0:03s
nǐ zài kàn kàn nà ge nǚ de gāng fēn kāi jiù gēn shè yǐng shī tóng jū leLại nhìn xem người phụ nữ đó, vừa chia tay đã sống chung với thợ ảnh rồi.

HSK 6
0:03s




